embodiment
danh từC2- embodiments
embodiment nghĩa là hiện thân (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
embodiment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a new personification of a familiar idea.
Các nét nghĩa của từ embodiment
- 1
danh từC2
a new personification of a familiar idea
một sự nhân cách hóa mới của một ý tưởng quen thuộcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa incarnation · avatar
- 2
danh từC2
a concrete representation of an otherwise nebulous concept
một sự trình bày cụ thể của một khái niệm mơ hồ khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa shape
- 3
danh từC2
giving concrete form to an abstract concept
đưa ra hình thức cụ thể cho một khái niệm trừu tượngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về embodiment
embodiment nghĩa là gì?
embodiment nghĩa là hiện thân (bản dịch máy, chưa biên tập). embodiment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a new personification of a familiar idea.
embodiment được dùng trong câu như thế nào?
He was in the full vigor of a magnificent manhood, the embodiment of conscious strength. (Horatio, Jr. Alger, From Farm Boy to Senator Being the History of the Boyhood and Manhood of Daniel Webster. Nguồn: Project Gutenberg #53382.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/embodiment, mã đối chiếu EV-4D7A2557. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng