cruel
tính từB1cruel nghĩa là độc ác (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cruel là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (of persons or their actions) able or disposed to inflict pain or suffering.
Các nét nghĩa của từ cruel
- 1
tính từB1
(of persons or their actions) able or disposed to inflict pain or suffering
(của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa barbarous · brutal · fell · roughshod · savage · vicious
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
cruel treatment421 lần trong kho sách
cruel fate542 lần trong kho sách
cruel blow314 lần trong kho sách
cruel injustice158 lần trong kho sách
cruel tyrant142 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về cruel
cruel nghĩa là gì?
cruel nghĩa là độc ác (bản dịch máy, chưa biên tập). cruel là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (of persons or their actions) able or disposed to inflict pain or suffering.
cruel được dùng trong câu như thế nào?
‘Janet, is it true?’ he asked, lest he should be the victim of some cruel deception. (M. E. Braddon, Lucius Davoren; or, Publicans and sinners, vol. 3. Nguồn: Project Gutenberg #75877.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cruel, mã đối chiếu EV-2C9F9A39. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng