Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “memory”

1.650 câu thật có từ memory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: memory nghĩa là ký ức. memory là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that is remembered. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ memory

Danh sách câu dẫn chứng (91 câu)

    Từ hay đi cùng memory

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    term memory691 lần
    working memory589 lần
    pleasant memory477 lần
    memory serves260 lần
    bitter memory327 lần
    painful memory306 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ memory

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ memory trong kho câu?
    Kho câu có 1.650 câu có từ memory hoặc các dạng của từ, trích từ 1.099 tác phẩm và tài liệu. 36 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ memory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ memory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 543 câu, rồi Bậc B1 với 349 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ memory?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ memory: Quá khứ đơn (196 câu), Câu phủ định (182 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (131 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.