Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

working

tính từB1
US/ˈwɝkɪŋ/

working nghĩa là đang làm việc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

working là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: actively engaged in paid work.

Các nét nghĩa của từ working

  1. 1

    tính từB1

    actively engaged in paid work

    tích cực tham gia vào công việc được trả lươngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa on the job

  2. 2

    tính từB1

    adequate for practical use

    đủ để sử dụng thực tếdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từB1

    adopted as a temporary basis for further work

    được thông qua như một cơ sở tạm thời cho công việc tiếp theodịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về working

working nghĩa là gì?

working nghĩa là đang làm việc (bản dịch máy, chưa biên tập). working là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: actively engaged in paid work.

working được dùng trong câu như thế nào?

In a car, for instance, the working stresses in auto parts are far below their ultimate bearing capacity. («Seismic Fitness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266897 (bản sửa đổi 4441921).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/working, mã đối chiếu EV-12C2E3C7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “working” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa working và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In a car, for instance, the working stresses in auto parts are far below their ultimate bearing capacity.
«Seismic Fitness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266897 (bản sửa đổi 4441921). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He demands a working day of normal length, and not more than that.
«Karl Marx/Capital1/Part3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=318948 (bản sửa đổi 2790508). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Not far from Middlesex Street, Whitechapel, I entered such a house, a place inhabited almost entirely by working men.
Jack London, The People of the Abyss. Nguồn: Project Gutenberg #1688. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The earth was torn up everywhere--a few lucky hits had sufficed to re-collect a good many diggers there, and they were working vigorously.
Charles, Mrs. Clacy, A Lady's Visit to the Gold Diggings of Australia in 1852-53. Nguồn: Project Gutenberg #4054. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
It was long, however, before these councils were put into working order.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The OScar project emphasizes mastering of the process and thorougness rather than working towards a deadline.

Dự án OScar nhấn mạnh đến việc nắm vững quy trình và tính kỹ lưỡng hơn là làm việc hướng tới thời hạn.dịch máy, chưa biên tập

«Digital Rhetoric/Collaboration and Wikinomics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192890 (bản sửa đổi 4482626). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Performance success will initially bind people together into working groups, families and even nations.

Thành công trong hoạt động ban đầu sẽ gắn kết mọi người lại với nhau thành các nhóm làm việc, gia đình và thậm chí cả quốc gia.dịch máy, chưa biên tập

«General Engineering Introduction/Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254441 (bản sửa đổi 3721303). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After you have defined your rhetorical situation, write a working thesis for your paper.

Sau khi bạn đã xác định được tình huống tu từ của mình, hãy viết luận văn cho bài báo của bạn.dịch máy, chưa biên tập

«Writing Process: Thinking Critically and Writing Persuasively About Images», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The purpose of the legal system is--that was the kind of legitimacy claim under Communism--to defend the interests of the working class.
«Saylor.org's Comparative Politics/Weber and the Modern State», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278748 (bản sửa đổi 3117086). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Whatever sector one is working in they need to know the role of the other agencies, they need to spend time with the other agencies.
«Development Cooperation Handbook/Interviews/JM Balmorugan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284101 (bản sửa đổi 3231506). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You can see the final working game in this video.
«Creating a simple 3D game engine in XNA/Chapter One», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291753 (bản sửa đổi 3372352). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Dreaming is what keeps them working because there is nothing wrong with a dream to help one get through a day of strenuous labor.
«Introduction to Latina and Latino Literature/William Carlos Williams», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=300753 (bản sửa đổi 2672932). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0