bitter
tính từB1bitter nghĩa là cay đắng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bitter là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by strong resentment or cynicism.
Các nét nghĩa của từ bitter
- 1
tính từB1
marked by strong resentment or cynicism
được đánh dấu bằng sự oán giận hoặc hoài nghi mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa acrimonious
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
bitter disappointment1.045 lần trong kho sách
bitter tears1.468 lần trong kho sách
bitter irony332 lần trong kho sách
bitter smile1.187 lần trong kho sách
bitter hatred371 lần trong kho sách
bitter pill257 lần trong kho sách
bitter laugh749 lần trong kho sách
bitter grief474 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
very difficult to accept or bear
rất khó chấp nhận hoặc chịu đựngdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB1
harsh or corrosive in tone
giọng điệu khắc nghiệt hoặc ăn mòndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa acerb · acerbic · acid · acrid · blistering · caustic
Câu hỏi thường gặp về bitter
bitter nghĩa là gì?
bitter nghĩa là cay đắng (bản dịch máy, chưa biên tập). bitter là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by strong resentment or cynicism.
bitter được dùng trong câu như thế nào?
Surely, whatever the charge was, that man would fight it to the bitter end, and with such weapons as his opponents could never wield. (Ann S. Stephens, Palaces and prisons. Nguồn: Project Gutenberg #76772.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bitter, mã đối chiếu EV-F477CF07. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng