device
danh từB1- devices
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
device nghĩa là thiết bị (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
device là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an instrumentality invented for a particular purpose.
Các nét nghĩa của từ device
- 1
danh từB1
an instrumentality invented for a particular purpose
một công cụ được phát minh cho một mục đích cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
mobile device739 lần trong kho sách
electronic device413 lần trong kho sách
storage device329 lần trong kho sách
ingenious device292 lần trong kho sách
device requires368 lần trong kho sách
input device195 lần trong kho sách
explosive device140 lần trong kho sách
usb device130 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
something in an artistic work designed to achieve a particular effect
một cái gì đó trong một tác phẩm nghệ thuật được thiết kế để đạt được một hiệu ứng cụ thểdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
any clever maneuver
bất kỳ hành động thông minh nàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gimmick · twist
Câu hỏi thường gặp về device
device nghĩa là gì?
device nghĩa là thiết bị (bản dịch máy, chưa biên tập). device là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an instrumentality invented for a particular purpose.
device dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ device có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
device được dùng trong câu như thế nào?
Society and the law view hands free devices as acceptable and safe alternatives to using your phone while driving. («Motivation and emotion/Book/2019/Mobile phone use while driving motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252537 (bản sửa đổi 2544321).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/device, mã đối chiếu EV-5CA96008. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng