Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

essay

danh từA2
US/ɛˈseɪ/
essayed
essaying
essays

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

essay nghĩa là tiểu luận (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

essay là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an analytic or interpretive literary composition.

Các nét nghĩa của từ essay

  1. 1

    danh từA2

    an analytic or interpretive literary composition

    một tác phẩm văn học phân tích hoặc diễn giảidịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • introductory essay134 lần trong kho sách

    • essay of elia79 lần trong kho sách

    • prize essay148 lần trong kho sách

    • elia essay51 lần trong kho sách

    • critical essay118 lần trong kho sách

    • bacon's essay41 lần trong kho sách

    • emerson's essay38 lần trong kho sách

    • historical essay74 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a tentative attempt

    một nỗ lực dự kiếndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về essay

essay nghĩa là gì?

essay nghĩa là tiểu luận (bản dịch máy, chưa biên tập). essay là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an analytic or interpretive literary composition.

essay dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ essay có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

essay được dùng trong câu như thế nào?

The young man twice or thrice essayed to speak, but failed. (Charles Dickens, The Mystery of Edwin Drood. Nguồn: Project Gutenberg #564.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/essay, mã đối chiếu EV-C7196818. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “essay” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa essay và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The young man twice or thrice essayed to speak, but failed.

Chàng trai đã hai ba lần cố gắng phát biểu nhưng không thành công.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dickens, The Mystery of Edwin Drood. Nguồn: Project Gutenberg #564. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Profile writing are articles or essays in which the writer focuses on a specific trait or behavior that reveals something essential about the subject.
«Glance at Genre: Subject, Angle, Background, and Description», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
But before long he felt that he had not spoken of the author of the Essay with the respect due to so eminent a man.
Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, Miscellaneous Writings and Speeches: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #2167. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I must repeat an incident which I have related in another of these Essays.

Tôi phải nhắc lại một sự việc mà tôi đã kể trong một Tiểu luận khác.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Wendell Holmes, Complete Project Gutenberg Oliver Wendell Holmes, Sr. Works. Nguồn: Project Gutenberg #3252. · Nguyên văn tiếng Anh
He really had a brilliant scheme in his head--some essays which should interlace and overlap each other like a linked chain of curious workmanship.
Rosa Nouchette Carey, Herb of Grace. Nguồn: Project Gutenberg #4005. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Among some foreign books, for instance, which he had ordered for a customer he came upon a copy of some scientific essays by Littre.

Chẳng hạn, trong số một số cuốn sách nước ngoài mà ông đã đặt mua cho một khách hàng, ông tìm thấy bản sao của một số bài tiểu luận khoa học của Littre.dịch máy, chưa biên tập

Humphry, Mrs. Ward, The History of David Grieve. Nguồn: Project Gutenberg #8076. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Having got a chair for the dilapidated old man, they again essayed to get him into their line, with better success than before.
Robert Smith Surtees, Mr. Sponge's Sporting Tour. Nguồn: Project Gutenberg #16957. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If any one says that widow-marriage is contrary to religion, I will give him Vidya Sagar's essay to read.
Bankimacandra Cattopadhyaya, The Poison Tree: A Tale of Hindu Life in Bengal. Nguồn: Project Gutenberg #17455. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Lillian was sensible of an accession of lassitude, a realization of defeat in a cause which she felt now it was futile to have essayed.
Charles Egbert Craddock, The Ordeal: A Mountain Romance of Tennessee. Nguồn: Project Gutenberg #19776. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
For two hours at least did Joe Blunt essay to catch Charlie, and during that space of time he utterly failed.
R. M. Ballantyne, The Dog Crusoe and his Master. Nguồn: Project Gutenberg #21728. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'And Leucha is alone morning, noon, and night, except when she is busy over her essay.'
L. T. Meade, Hollyhock: A Spirit of Mischief. Nguồn: Project Gutenberg #28566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She copied designs and art essays, she drew patterns, she painted now and then, days when Miss Barry was at her best.
Amanda M. Douglas, Hope Mills; Or, Between Friend and Sweetheart. Nguồn: Project Gutenberg #30436. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US