essay
danh từA2- essayed
- essaying
- essays
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
essay nghĩa là tiểu luận (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
essay là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an analytic or interpretive literary composition.
Các nét nghĩa của từ essay
- 1
danh từA2
an analytic or interpretive literary composition
một tác phẩm văn học phân tích hoặc diễn giảidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
introductory essay134 lần trong kho sách
essay of elia79 lần trong kho sách
prize essay148 lần trong kho sách
elia essay51 lần trong kho sách
critical essay118 lần trong kho sách
bacon's essay41 lần trong kho sách
emerson's essay38 lần trong kho sách
historical essay74 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a tentative attempt
một nỗ lực dự kiếndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về essay
essay nghĩa là gì?
essay nghĩa là tiểu luận (bản dịch máy, chưa biên tập). essay là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an analytic or interpretive literary composition.
essay dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ essay có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
essay được dùng trong câu như thế nào?
The young man twice or thrice essayed to speak, but failed. (Charles Dickens, The Mystery of Edwin Drood. Nguồn: Project Gutenberg #564.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/essay, mã đối chiếu EV-C7196818. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng