victim
danh từB1- victims
victim nghĩa là nạn nhân (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
victim là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an unfortunate person who suffers from some adverse circumstance.
Các nét nghĩa của từ victim
- 1danh từB1
an unfortunate person who suffers from some adverse circumstance
→một người không may mắn phải chịu một hoàn cảnh bất lợi nào đó(dịch máy, chưa biên tập)
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
761 lần trong kho sáchintended victim
570 lần trong kho sáchfallen a victim
389 lần trong kho sáchinnocent victim
343 lần trong kho sáchunfortunate victim
336 lần trong kho sáchunhappy victim
205 lần trong kho sáchhelpless victim
331 lần trong kho sáchfallen victim
191 lần trong kho sáchwretched victim
- 2danh từB1
a person who is tricked or swindled
→một người bị lừa hoặc lừa đảo(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:dupe
Câu hỏi thường gặp về victim
victim nghĩa là gì?
victim nghĩa là nạn nhân (bản dịch máy, chưa biên tập). victim là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an unfortunate person who suffers from some adverse circumstance.
victim dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ victim có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
victim được dùng trong câu như thế nào?
He had taken a victim prisoner, but he had assuredly caught a tartar. (William Makepeace Thackeray, The Paris Sketch Book of Mr. M. A. Titmarsh; and the Irish Sketch Book. Nguồn: Project Gutenberg #42890.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/victim, mã đối chiếu EV-882E658F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng