Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

victim

danh từB1
US/ˈvɪktəm/
victims
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

victim nghĩa là nạn nhân (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

victim là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an unfortunate person who suffers from some adverse circumstance.

Các nét nghĩa của từ victim

  1. 1danh từ
    B1

    an unfortunate person who suffers from some adverse circumstance

    →

    một người không may mắn phải chịu một hoàn cảnh bất lợi nào đó(dịch máy, chưa biên tập)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8

    intended victim

    761 lần trong kho sách

    fallen a victim

    570 lần trong kho sách

    innocent victim

    389 lần trong kho sách

    unfortunate victim

    343 lần trong kho sách

    unhappy victim

    336 lần trong kho sách

    helpless victim

    205 lần trong kho sách

    fallen victim

    331 lần trong kho sách

    wretched victim

    191 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    a person who is tricked or swindled

    →

    một người bị lừa hoặc lừa đảo(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:dupe

Câu hỏi thường gặp về victim

victim nghĩa là gì?

victim nghĩa là nạn nhân (bản dịch máy, chưa biên tập). victim là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an unfortunate person who suffers from some adverse circumstance.

victim dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ victim có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

victim được dùng trong câu như thế nào?

He had taken a victim prisoner, but he had assuredly caught a tartar. (William Makepeace Thackeray, The Paris Sketch Book of Mr. M. A. Titmarsh; and the Irish Sketch Book. Nguồn: Project Gutenberg #42890.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/victim, mã đối chiếu EV-882E658F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “victim” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa victim và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He had taken a victim prisoner, but he had assuredly caught a tartar.

Anh ta đã bắt được một nạn nhân làm tù binh, nhưng chắc chắn anh ta đã bắt được một tên cao răng.dịch máy, chưa biên tập

William Makepeace Thackeray, The Paris Sketch Book of Mr. M. A. Titmarsh; and the Irish Sketch Book. Nguồn: Project Gutenberg #42890.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The length of time a victim remains in captivity significantly influences the development of Stockholm syndrome, as prolonged exposure to the captor increases emotional attachment.
«Motivation and emotion/Book/2024/Stockholm syndrome motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306836 (bản sửa đổi 2756563).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Of such cruel perfidy Aerssens had been the victim, and he most wrongfully suspected his chief as its real perpetrator.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The seductive offender develops a consenting sexual relationship with the victim.
«Motivation and emotion/Book/2020/Paedophilic motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267041 (bản sửa đổi 2728410).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0