prevent
động từA2- prevented
- preventing
- prevents
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
prevent nghĩa là ngăn chặn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
prevent là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: keep from happening or arising.
Các nét nghĩa của từ prevent
- 1
động từA2
keep from happening or arising
giữ cho khỏi xảy ra hoặc phát sinhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa forestall · foreclose · preclude · forbid
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
order to prevent1.881 lần trong kho sách
effectually prevent532 lần trong kho sách
prevent the possibility436 lần trong kho sách
- 2
động từA2
stop (someone or something) from doing something or being in a certain state
ngăn chặn (ai đó hoặc cái gì đó) làm điều gì đó hoặc ở trong một trạng thái nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa keepTrái nghĩa let
Câu hỏi thường gặp về prevent
prevent nghĩa là gì?
prevent nghĩa là ngăn chặn (bản dịch máy, chưa biên tập). prevent là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: keep from happening or arising.
prevent dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ prevent có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
prevent được dùng trong câu như thế nào?
Disgust is an adaptive emotional response developed to prevent individuals from coming into contact with dangerous substances or acquiring infections. («Motivation and emotion/Book/2024/Disgust and hygiene», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306856 (bản sửa đổi 2722801).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/prevent, mã đối chiếu EV-6E892C34. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng