Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

forever

trạng từA2
US/fɚˈɛvɚ/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

forever là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2.

Giải thích đầy đủ

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: for a limitless time.

Các nét nghĩa của từ forever

  1. 1

    trạng từA2

    for a limitless time

    trong một thời gian vô hạndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa everlastingly · eternally · evermore

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • farewell forever182 lần trong kho sách

    • live forever643 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từA2

    for a very long or seemingly endless time

    trong một thời gian rất dài hoặc dường như vô tậndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa forever and a day

  3. 3

    trạng từA2

    without interruption

    không bị gián đoạndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa constantly · always · perpetually · incessantly

Câu hỏi thường gặp về forever

forever nghĩa là gì?

forever là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: for a limitless time.

forever dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ forever có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

forever được dùng trong câu như thế nào?

Since nothing can travel faster than the speed of light (also explained by relativity), anything that falls into a black hole is lost forever. («A-level Physics/Cosmology/Stars and Galaxies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77166 (bản sửa đổi 4521308).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/forever, mã đối chiếu EV-34762649. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “forever” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa forever và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Since nothing can travel faster than the speed of light (also explained by relativity), anything that falls into a black hole is lost forever.

Vì không gì có thể di chuyển nhanh hơn tốc độ ánh sáng (cũng được giải thích theo thuyết tương đối), nên bất cứ thứ gì rơi vào lỗ đen đều sẽ bị mất vĩnh viễn.dịch máy, chưa biên tập

«A-level Physics/Cosmology/Stars and Galaxies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77166 (bản sửa đổi 4521308). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Would she ever, ever, ever reach it, or was she going round in a circle forever?
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The curse of Clifton. Nguồn: Project Gutenberg #70776. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It was carried from the British dominions to enrich its enemies forever.
Edmund Burke, The Works of the Right Honourable Edmund Burke, Vol. 11 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #18218. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
You are forever intruding your classics when we want theology."
Patrick Augustine Sheehan, My New Curate. Nguồn: Project Gutenberg #20295. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I feel quite as though I had known you forever," says Molly, much pleased.
1855?-1897 Duchess, Molly Bawn. Nguồn: Project Gutenberg #22214. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Lady, we have in faith changed faces, at least as I shall carry yours forever in my memory.”
Thomas Bailey Aldrich, A Midnight Fantasy. Nguồn: Project Gutenberg #23363. · Nguyên văn tiếng Anh
Is the realm to be forever tossed like the sea by this tempest of heresies?
John Galt, Ringan Gilhaize, or, The Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #30749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
La Cueille’s projected marriage was abandoned, the young lady objecting to leave her tribe and kindred forever to follow her husband to his distant home.
M. T. H. Perelaer, Ran away from the Dutch. Nguồn: Project Gutenberg #71401. · Bản dịch tiếng Anh
Fare thee well, and if forever, then forever fare thee well--and put up the chain, Marchioness, in case of accidents."
Charles Dickens, Dickens' Stories About Children Every Child Can Read. Nguồn: Project Gutenberg #32241. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But the men here are more comfortable now, and those who were suffering hopelessly have been relieved forever from earthly pain.

Nhưng những người đàn ông ở đây giờ đây đã thoải mái hơn, và những người đang đau khổ vô vọng đã vĩnh viễn được giải tỏa khỏi nỗi đau trần thế.dịch máy, chưa biên tập

Constance Fenimore Woolson, Anne: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #32707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"This hour shall be covered from sight forever, even from myself."
Ida Glenwood, Lily Pearl and The Mistress of Rosedale. Nguồn: Project Gutenberg #35765. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A love which thinks to die at some time or other was already dead, and that which feared to live forever, feared in vain.
Jean Paul, Titan: A Romance. v. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #36403. · Bản dịch tiếng Anh