remarkable
tính từB1remarkable nghĩa là đáng chú ý (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
remarkable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: unusual or striking.
Các nét nghĩa của từ remarkable
- 1tính từB1
unusual or striking
→bất thường hoặc nổi bật(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:singularCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
364 lần trong kho sáchremarkable feature
203 lần trong kho sáchremarkable coincidence
290 lần trong kho sáchremarkable circumstance
409 lần trong kho sáchremarkable degree
342 lần trong kho sáchremarkable instance
171 lần trong kho sáchchiefly remarkable
123 lần trong kho sáchremarkable resemblance
127 lần trong kho sáchremarkable talent
- 2tính từB1
worthy of notice
→đáng được thông báo(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:noteworthy
Câu hỏi thường gặp về remarkable
remarkable nghĩa là gì?
remarkable nghĩa là đáng chú ý (bản dịch máy, chưa biên tập). remarkable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: unusual or striking.
remarkable dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ remarkable có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
remarkable được dùng trong câu như thế nào?
A young couple occupying three residences in as many years is remarkable for that era. («Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Certain Speculations on Hamlet, the Calendar, and Martin Luther», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478697 (bản sửa đổi 4615109).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/remarkable, mã đối chiếu EV-59F654EB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng