member
danh từA2- members
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
member nghĩa là thành viên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
member là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one of the persons who compose a social group (especially individuals who have joined and participate in a group organization).
Các nét nghĩa của từ member
- 1
danh từA2
one of the persons who compose a social group (especially individuals who have joined and participate in a group organization)
một trong những người thành lập một nhóm xã hội (đặc biệt là những cá nhân đã tham gia và tham gia vào một tổ chức nhóm)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fellow memberTrái nghĩa nonmember
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
member of parliament2.747 lần trong kho sách
team member1.333 lần trong kho sách
member of congress1.105 lần trong kho sách
family member1.802 lần trong kho sách
member of society1.114 lần trong kho sách
younger member627 lần trong kho sách
staff member539 lần trong kho sách
group member704 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
anything that belongs to a set or class
bất cứ thứ gì thuộc về một tập hợp hoặc lớpdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
an external body part that projects from the body
một bộ phận cơ thể bên ngoài chiếu từ cơ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa extremity · appendage
Câu hỏi thường gặp về member
member nghĩa là gì?
member nghĩa là thành viên (bản dịch máy, chưa biên tập). member là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one of the persons who compose a social group (especially individuals who have joined and participate in a group organization).
member dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ member có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
member được dùng trong câu như thế nào?
A crew member on duty believed he saw signs of a North Vietnamese torpedo strike on his sonar. («Global Tensions and Decolonization», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/member, mã đối chiếu EV-B71025E6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng