fund
danh từB1- funded
- funding
- funds
fund nghĩa là quỹ.
fund là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a reserve of money set aside for some purpose.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a reserve of money set aside for some purpose
→một khoản tiền dự trữ dành cho mục đích nào đó
Đồng nghĩa:monetary fundCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8federal fund331 lần trong kho sáchmonetary fund184 lần trong kho sáchinexhaustible fund163 lần trong kho sáchreserve fund221 lần trong kho sáchsinking fund205 lần trong kho sáchpublicly fund131 lần trong kho sáchample fund140 lần trong kho sáchlack of fund186 lần trong kho sách - 2danh từB1
a supply of something available for future use
→một nguồn cung cấp một cái gì đó có sẵn để sử dụng trong tương lai
Đồng nghĩa:store · stock - 3danh từB1
a financial institution that sells shares to individuals and invests in securities issued by other companies
→một tổ chức tài chính bán cổ phiếu cho cá nhân và đầu tư vào chứng khoán do các công ty khác phát hành
Đồng nghĩa:investment company · investment trust · investment firm - 4động từB1
convert (short-term floating debt) into long-term debt that bears fixed interest and is represented by bonds
→chuyển đổi (nợ thả nổi ngắn hạn) thành nợ dài hạn có lãi suất cố định và được thể hiện bằng trái phiếu
- 5động từB1
place or store up in a fund for accumulation
→đặt hoặc tích trữ vào quỹ để tích lũy
- 6động từB1
provide a fund for the redemption of principal or payment of interest
→cung cấp một quỹ để hoàn trả gốc hoặc trả lãi
Câu hỏi thường gặp về fund
fund nghĩa là gì?
fund nghĩa là quỹ. fund là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a reserve of money set aside for some purpose.
fund dùng trong những kỳ thi nào?
Từ fund ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
fund được dùng trong câu như thế nào?
This recommends increasing public funding for media as a means of strengthening democracy. («Democratic delusions: Fix the media to fix democracy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322466 (bản sửa đổi 2811300).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “fund” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa fund và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
This recommends increasing public funding for media as a means of strengthening democracy.This recommends increasing public funding for media as a means of strengthening democracy.He would always be telling her, that he was expecting funds from his agent in America by the next mail.If this required several days or his funds ran out while he was engaged in his negotiations he had one well-defined idea.Nếu việc này cần vài ngày hoặc tiền của anh ta cạn kiệt trong khi đang đàm phán thì anh ta đã có một ý tưởng rõ ràng.