Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

trap

danh từA2
US/ˈtɹæp/
trapped
trapping
trappings
traps

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

trap nghĩa là cái bẫy (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

trap là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a device in which something (usually an animal) can be caught and penned.

Các nét nghĩa của từ trap

  1. 1

    danh từA2

    a device in which something (usually an animal) can be caught and penned

    một thiết bị trong đó một cái gì đó (thường là động vật) có thể bị bắt và nhốtdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • steel trap515 lần trong kho sách

    • mouse trap366 lần trong kho sách

    • rat trap291 lần trong kho sách

    • trap door2.393 lần trong kho sách

    • clap trap188 lần trong kho sách

    • booby trap103 lần trong kho sách

    • trap doors190 lần trong kho sách

    • rattle trap93 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    drain consisting of a U-shaped section of drainpipe that holds liquid and so prevents a return flow of sewer gas

    cống bao gồm một phần ống thoát nước hình chữ U chứa chất lỏng và do đó ngăn chặn dòng khí thoát nước quay trở lạidịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA2

    something (often something deceptively attractive) that catches you unawares

    một cái gì đó (thường là một cái gì đó có vẻ hấp dẫn) khiến bạn không hề hay biếtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa snare

Câu hỏi thường gặp về trap

trap nghĩa là gì?

trap nghĩa là cái bẫy (bản dịch máy, chưa biên tập). trap là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a device in which something (usually an animal) can be caught and penned.

trap dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ trap có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

trap được dùng trong câu như thế nào?

He just sort o' went an' got a trap-leader an' hanged hisself in the fish-stage--when he found out what you done." (Norman Duncan, Every Man for Himself. Nguồn: Project Gutenberg #36998.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/trap, mã đối chiếu EV-F1D45C50. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “trap” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa trap và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He just sort o' went an' got a trap-leader an' hanged hisself in the fish-stage--when he found out what you done."
Norman Duncan, Every Man for Himself. Nguồn: Project Gutenberg #36998. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Come now, old fellow," continued Barnum, "what will you take for the entire lot of these old traps?
Joel Benton, A Unique Story of a Marvellous Career: Life of Hon. Phineas T. Barnum. Nguồn: Project Gutenberg #1576. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
I doubt whether this man himself, knows how to trap them successfully.
E. N. Woodcock, Fifty Years a Hunter and Trapper Autobiography, experiences and observations of Eldred Nathaniel Woodcock during his fifty years of hunting and trapping.. Nguồn: Project Gutenberg #34063. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Let them walk into the trap, and we will keep awake as well as we can in the dark."
George Manville Fenn, The Parson O' Dumford. Nguồn: Project Gutenberg #34141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The lad tore and strained at his bonds like a trapped panther--fiery tears leaped to his eyes, specks of foam flew from his mouth.
Ann S. Stephens, Silent Struggles. Nguồn: Project Gutenberg #36027. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He mounted the stairs, and pushed open the trap-door.
Pierre Louÿs, Ancient Manners; Also Known As Aphrodite. Nguồn: Project Gutenberg #36378. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Plots, traps, getting even, revenge, retaliation, and other interpersonal mischief dominate.

Những âm mưu, cạm bẫy, trả thù, trả thù và những trò nghịch ngợm giữa các cá nhân khác chiếm ưu thế.dịch máy, chưa biên tập

«Unleashing Creativity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250837 (bản sửa đổi 2787789). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They have tried to trap him since, but without success, and each night the noisy performance is repeated.
Isabella L. Bird, A Lady's Life in the Rocky Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #755. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Then the trap had come through the night, and borne her to the house in which she lay.
Richard Marsh, A Duel. Nguồn: Project Gutenberg #38054. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'I tell you,' pursued my cousin, earnestly, 'that I pitied that unknown man with inward tears all the while I sat by that trap door.
Constance Fenimore Woolson, Solomon. Nguồn: Project Gutenberg #38998. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mice and rats are caught in similarly constructed traps, which are made of wire instead of wood.
James P. Boyd, Stanley in Africa The Wonderful Discoveries and Thrilling Adventures of the Great African Explorer, and Other Travelers, Pioneers and Missionaries. Nguồn: Project Gutenberg #44816. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
A trap was following that morgue wagon, a no-end swell trap, with a cob in the shafts that was worth an independent fortune.
Frank Norris, The Third Circle. Nguồn: Project Gutenberg #48620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB