unconscious
tính từB2unconscious nghĩa là bất tỉnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
unconscious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not conscious.
Các nét nghĩa của từ unconscious
- 1
tính từB2
not conscious
không có ý thứcdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa conscious
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
unconscious humorists216 lần trong kho sách
totally unconscious264 lần trong kho sách
utterly unconscious420 lần trong kho sách
wholly unconscious364 lần trong kho sách
apparently unconscious301 lần trong kho sách
seemingly unconscious123 lần trong kho sách
perfectly unconscious316 lần trong kho sách
blissfully unconscious73 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
without conscious volition
không có ý chí có ý thứcdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB2
(followed by `of') not knowing or perceiving
(theo sau là 'của') không biết hoặc nhận thứcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về unconscious
unconscious nghĩa là gì?
unconscious nghĩa là bất tỉnh (bản dịch máy, chưa biên tập). unconscious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not conscious.
unconscious được dùng trong câu như thế nào?
The person behind me collapsed and looked unconscious," another said. («Turbulence on Northwest Airlines flight injures 47», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=121278 (bản sửa đổi 4827825).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unconscious, mã đối chiếu EV-F49FA977. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng