Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unconscious

tính từB2
US/ˌʌnˈkɑnʃəs/

unconscious nghĩa là bất tỉnh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

unconscious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not conscious.

Các nét nghĩa của từ unconscious

  1. 1

    tính từB2

    not conscious

    không có ý thứcdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa conscious

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • unconscious humorists216 lần trong kho sách

    • totally unconscious264 lần trong kho sách

    • utterly unconscious420 lần trong kho sách

    • wholly unconscious364 lần trong kho sách

    • apparently unconscious301 lần trong kho sách

    • seemingly unconscious123 lần trong kho sách

    • perfectly unconscious316 lần trong kho sách

    • blissfully unconscious73 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    without conscious volition

    không có ý chí có ý thứcdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từB2

    (followed by `of') not knowing or perceiving

    (theo sau là 'của') không biết hoặc nhận thứcdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về unconscious

unconscious nghĩa là gì?

unconscious nghĩa là bất tỉnh (bản dịch máy, chưa biên tập). unconscious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not conscious.

unconscious được dùng trong câu như thế nào?

The person behind me collapsed and looked unconscious," another said. («Turbulence on Northwest Airlines flight injures 47», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=121278 (bản sửa đổi 4827825).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unconscious, mã đối chiếu EV-F49FA977. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “unconscious” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa unconscious và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The person behind me collapsed and looked unconscious," another said.

Người đứng sau tôi ngã gục và trông bất tỉnh", một người khác nói.dịch máy, chưa biên tập

«Turbulence on Northwest Airlines flight injures 47», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=121278 (bản sửa đổi 4827825). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
He was thinking of Iris and of the unconscious scorn in her face when she discovered that he had written the letters.
Myrtle Reed, The Master's Violin. Nguồn: Project Gutenberg #33601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Ten thousand curses on this coward Truce!" he exclaimed beneath his breath as the duke, all unconscious of his danger, hurried past the ambush.
Elbridge S. Brooks, Historic Boys: Their Endeavours, Their Achievements, and Their Times. Nguồn: Project Gutenberg #27157. · Nguyên văn tiếng Anh
In a moment Hockins and Ebony had the ends of the pole on their shoulders, and bore their still unconscious friend after the Secretary.
R. M. Ballantyne, The Fugitives: The Tyrant Queen of Madagascar. Nguồn: Project Gutenberg #23263. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He got on his bicycle and rode away, and Claudia was left with the unconscious Fenwick, and her own reflections.
Frances Mary Peard, The Career of Claudia. Nguồn: Project Gutenberg #43152. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Wrapped in unconscious slumbers, Ralph Colleton lay dreaming upon his rude couch of a thousand strange influences and associations.

Được bao bọc trong những giấc ngủ vô thức, Ralph Colleton nằm mơ màng trên chiếc ghế dài thô sơ của mình với hàng nghìn ảnh hưởng và liên tưởng kỳ lạ.dịch máy, chưa biên tập

William Gilmore Simms, Guy Rivers: A Tale of Georgia. Nguồn: Project Gutenberg #16303. · Nguyên văn tiếng Anh
Not far from Grand Street, Florence left the car, followed, though she was unconscious of it, by her aristocratic fellow-passenger.
Horatio, Jr. Alger, Adrift in New York: Tom and Florence Braving the World. Nguồn: Project Gutenberg #18581. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They looked in as they arrived at the drunken garrison, who were still fast asleep and unconscious of what was taking place.
William Henry Giles Kingston, The Three Commanders. Nguồn: Project Gutenberg #24678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The old man, himself unconscious that the end had come, lifted his eyes eagerly to hers.
Guy Wetmore Carryl, Zut, and Other Parisians. Nguồn: Project Gutenberg #43216. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Conscious life is suffering because unconscious will is the motive power of evolution and consciousness obstructs this unconscious will.

Đời sống có ý thức là khổ vì ý chí vô thức là động lực của sự tiến hóa và ý thức cản trở ý chí vô thức này.dịch máy, chưa biên tập

August Strindberg, The Growth of a Soul. Nguồn: Project Gutenberg #44107. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Then the horror overcame me, and I sank down unconscious.
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #45839. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Baptiste, I cannot but envy War–Eagle the possession of sinews that seem unconscious of fatigue, and eyes that require no slumber!

“Baptiste, tôi không thể không ghen tị với War-Eagle vì sở hữu những đường gân dường như không còn mệt mỏi và đôi mắt không cần ngủ!dịch máy, chưa biên tập

Charles Augustus, Sir Murray, The Prairie-Bird. Nguồn: Project Gutenberg #47357. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB