reward
danh từ, động từB1- rewarded
- rewarding
- rewards
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
reward nghĩa là phần thưởng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reward là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a recompense for worthy acts or retribution for wrongdoing.
Các nét nghĩa của từ reward
- 1
danh từB1
a recompense for worthy acts or retribution for wrongdoing
một sự đền đáp cho những hành động xứng đáng hoặc quả báo cho việc làm sai tráidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa wages · payoff
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
amply reward301 lần trong kho sách
extrinsic reward212 lần trong kho sách
reward offered450 lần trong kho sách
external reward235 lần trong kho sách
offering a reward217 lần trong kho sách
richly reward176 lần trong kho sách
liberally reward148 lần trong kho sách
reap the reward127 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
payment made in return for a service rendered
thanh toán được thực hiện để đổi lấy một dịch vụ được cung cấpdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
an act performed to strengthen approved behavior
một hành động được thực hiện để củng cố hành vi được phê duyệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reinforcement
- 4
động từB1
bestow honor or rewards upon
ban tặng danh dự hoặc phần thưởngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa honor · honour
- 5
động từB1
strengthen and support with rewards
củng cố và hỗ trợ bằng phần thưởngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reinforce
- 6
động từB1
act or give recompense in recognition of someone's behavior or actions
hành động hoặc đền bù để ghi nhận hành vi hoặc hành động của ai đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa repay · pay back
Câu hỏi thường gặp về reward
reward nghĩa là gì?
reward nghĩa là phần thưởng (bản dịch máy, chưa biên tập). reward là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a recompense for worthy acts or retribution for wrongdoing.
reward dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ reward có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
reward được dùng trong câu như thế nào?
Yet it was a token of confidence, and in some sense a reward. (Sarah Orne Jewett, The Tory Lover. Nguồn: Project Gutenberg #51537.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reward, mã đối chiếu EV-7630106B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng