Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

exuberance

danh từ
C1
US/ɪɡˈzubɚəns/
exuberances
Ý nghĩa trọng tâm

exuberance nghĩa là sự hồ hởi.

exuberance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: joyful enthusiasm.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C1

    joyful enthusiasm

    →

    vui vẻ nhiệt tình

  2. 2danh từ
    C1

    overflowing with eager enjoyment or approval

    →

    tràn ngập niềm vui hoặc sự chấp thuận háo hức

    Đồng nghĩa:enthusiasm · ebullience
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về exuberance

exuberance nghĩa là gì?

exuberance nghĩa là sự hồ hởi. exuberance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: joyful enthusiasm.

exuberance được dùng trong câu như thế nào?

But there were moments when he indulged in a fitful exuberance of spirits, which had something strained and unnatural. (Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Night and Morning, Volume 5. Nguồn: Project Gutenberg #9754.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/exuberance, mã đối chiếu EV-77C3C6AF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “exuberance” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa exuberance và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

But there were moments when he indulged in a fitful exuberance of spirits, which had something strained and unnatural.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Night and Morning, Volume 5. Nguồn: Project Gutenberg #9754.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In the exuberance of his glee Bossy starts from the post, tail up, in a hand gallop.

Trong niềm vui sướng tột độ, Bossy bắt đầu từ cột, dựng đuôi lên, phi nước đại bằng tay.

Gail Hamilton, Gala-Days. Nguồn: Project Gutenberg #2385.· Nguyên văn tiếng Anh
There was an exuberance of life and spirits about her that was rather disarming.

Ở cô ấy có một sức sống mãnh liệt và tinh thần khá thoải mái.

Humphry, Mrs. Ward, The Testing of Diana Mallory. Nguồn: Project Gutenberg #13453.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Some of his works have been lost, but enough remains to testify to the astonishing vigour, exuberance, and versatility of his genius.

Một số tác phẩm của ông đã bị thất lạc, nhưng vẫn còn đủ để chứng minh sức sống, sự hồ hởi và tính linh hoạt đáng kinh ngạc của thiên tài ông.

Francisco de Quevedo, Pablo de Segovia, the Spanish Sharper. Nguồn: Project Gutenberg #46125.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB