exuberance
danh từ- exuberances
exuberance nghĩa là sự hồ hởi.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từC1
joyful enthusiasm
→vui vẻ nhiệt tình
- 2danh từC1
overflowing with eager enjoyment or approval
→tràn ngập niềm vui hoặc sự chấp thuận háo hức
Đồng nghĩa:enthusiasm · ebullience
Câu hỏi thường gặp về exuberance
exuberance nghĩa là gì?
exuberance nghĩa là sự hồ hởi. exuberance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: joyful enthusiasm.
exuberance được dùng trong câu như thế nào?
But there were moments when he indulged in a fitful exuberance of spirits, which had something strained and unnatural. (Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Night and Morning, Volume 5. Nguồn: Project Gutenberg #9754.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “exuberance” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa exuberance và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
But there were moments when he indulged in a fitful exuberance of spirits, which had something strained and unnatural.In the exuberance of his glee Bossy starts from the post, tail up, in a hand gallop.Trong niềm vui sướng tột độ, Bossy bắt đầu từ cột, dựng đuôi lên, phi nước đại bằng tay.
There was an exuberance of life and spirits about her that was rather disarming.Ở cô ấy có một sức sống mãnh liệt và tinh thần khá thoải mái.
Some of his works have been lost, but enough remains to testify to the astonishing vigour, exuberance, and versatility of his genius.Một số tác phẩm của ông đã bị thất lạc, nhưng vẫn còn đủ để chứng minh sức sống, sự hồ hởi và tính linh hoạt đáng kinh ngạc của thiên tài ông.