Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ignorant

tính từ
B2
US/ˈɪɡnɚənt/
Ý nghĩa trọng tâm

ignorant nghĩa là ngu dốt.

ignorant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: uneducated in general.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    uneducated in general

    →

    nói chung là vô học

    Đồng nghĩa:nescient, unlearned, unlettered
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    totally ignorant
    467 lần trong kho sách
    utterly ignorant
    554 lần trong kho sách
    profoundly ignorant
    280 lần trong kho sách
    wholly ignorant
    434 lần trong kho sách
    entirely ignorant
    753 lần trong kho sách
    absolutely ignorant
    226 lần trong kho sách
    equally ignorant
    189 lần trong kho sách
    grossly ignorant
    82 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B2

    uneducated in the fundamentals of a given art or branch of learning

    →

    không được giáo dục về các nguyên tắc cơ bản của một nghệ thuật hoặc ngành học nhất định

    Đồng nghĩa:illiterate
  3. 3tính từ
    B2

    unaware because of a lack of relevant information or knowledge

    →

    không biết vì thiếu thông tin hoặc kiến thức liên quan

    Đồng nghĩa:unknowledgeable, unknowing, unwitting
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa ignorant và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

“No wonder that you could persuade these ignorant Indians that she is an angel, for she is lovely enough to be one.
Aiken, George L., The Antelope Boy; or, Smoholler the Medicine Man A Tale of Indian Adventure and Mystery, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“I have told you that I am quite ignorant of his private affairs and have had no interest in them.”

“Tôi đã nói với bạn rằng tôi hoàn toàn không biết gì về chuyện riêng tư của anh ấy và không có hứng thú với chúng.”

Ostrander, Isabel, Annihilation, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Were there no educator, all souls would remain savage, and were it not for the teacher, the children would be ignorant creatures.
ʻAbdu'l-Bahá, Bahá'í World Faith, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Some of them were perhaps ignorant of the exact nature of that crime.
Motley, John Lothrop, PG Edition of Netherlands series — Complete
But it is a mistake to accept him as an authority on that concerning which he was ignorant.
Roosevelt, Theodore, Through the Brazilian Wilderness
Henry had resolved to keep his family ignorant of his intentions, but at the sight of Jenny he changed his mind,--Jenny loved Mary, too.
Holmes, Mary Jane, The English Orphans; Or, A Home in the New World, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
All about them was beautifully made, and they were ignorant of poverty.

Tất cả mọi thứ xung quanh họ đều được làm rất đẹp và họ không hề biết đến sự nghèo khó.

Lang, Andrew, In the Wrong Paradise, and Other Stories, Nguyên văn tác phẩm
I am as ignorant as you can be of the hand that dealt the fatal blow.
Moodie, Susanna, Mark Hurdlestone; Or, The Two Brothers, Nguyên văn tác phẩm
Happily, nowadays, none but the very ignorant credit such things.
Goldfrap, John Henry, The Border Boys Across the Frontier, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He came on at a cat-like pace, evidently ignorant of the power of the weapon I held in my hands.
Kingston, William Henry Giles, Adventures in Africa By an African Trader, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Some ignorant people, who love to destroy everything, insist on killing frogs and toads; they say they eat the strawberries in their gardens.
Houghton, W. (William), Country Walks of a Naturalist with His Children, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Charlotte was very ignorant as to how the law would act with regard to such a crime as her father's.
Meade, L. T., How It All Came Round, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về ignorant (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. ignorant nghĩa là gì trong tiếng Việt?

ignorant có nghĩa chính là: nói chung là vô học. Định nghĩa tiếng Anh: "uneducated in general".

2. ignorant thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

ignorant là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của ignorant theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), ignorant được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɪɡnɚənt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. ignorant thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ ignorant được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của ignorant gồm những dạng nào?

Từ ignorant có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với ignorant là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: totally ignorant, utterly ignorant, profoundly ignorant, wholly ignorant, entirely ignorant.

7. ignorant có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: nescient, unlearned, unlettered, illiterate, unknowledgeable. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến ignorant?

Từ ignorant xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với ignorant đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "“No wonder that you could persuade these ignorant Indians that she is an angel, for she is lovely enough to be one.". Câu văn minh họa cách dùng ignorant làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng ignorant?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.