Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

spray

danh từ, động từB2
US/ˈspɹeɪ/
sprayed
spraying
sprayings
sprays

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

spray nghĩa là phun (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

spray là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a pesticide in suspension or solution.

Các nét nghĩa của từ spray

  1. 1

    danh từB2

    a pesticide in suspension or solution

    thuốc trừ sâu ở dạng huyền phù hoặc dung dịchdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • showers of spray113 lần trong kho sách

    • salt spray231 lần trong kho sách

    • shower of spray117 lần trong kho sách

    • pepper spray69 lần trong kho sách

    • blinding spray52 lần trong kho sách

    • nasal spray45 lần trong kho sách

    • spray dashing57 lần trong kho sách

    • drenched with spray36 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a quantity of small objects flying through the air

    một lượng vật thể nhỏ bay trong không khídịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa spraying

  3. 3

    danh từB2

    flower arrangement consisting of a single branch or shoot bearing flowers and foliage

    cách cắm hoa bao gồm một nhánh hoặc chồi mang hoa và tán ládịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từB2

    be discharged in sprays of liquid

    được thải ra dưới dạng phun chất lỏngdịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từB2

    scatter in a mass or jet of droplets

    phân tán thành khối hoặc tia giọtdịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từB2

    cover by spraying with a liquid

    che phủ bằng cách phun chất lỏngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về spray

spray nghĩa là gì?

spray nghĩa là phun (bản dịch máy, chưa biên tập). spray là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a pesticide in suspension or solution.

spray dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ spray có 6 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

spray được dùng trong câu như thế nào?

If it's face is sprayed with water, or its snout or tentacle is pulled, it will attempt to smash Mario with its four large tentacles. («Mario franchise strategy guide/Bosses/Gooper Blooper», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434304 (bản sửa đổi 4628010).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/spray, mã đối chiếu EV-18C2F241. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “spray” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa spray và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

If it's face is sprayed with water, or its snout or tentacle is pulled, it will attempt to smash Mario with its four large tentacles.

Nếu mặt nó bị xịt nước, hoặc mõm hoặc xúc tu của nó bị kéo, nó sẽ cố gắng đập nát Mario bằng bốn xúc tu lớn của mình.dịch máy, chưa biên tập

«Mario franchise strategy guide/Bosses/Gooper Blooper», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434304 (bản sửa đổi 4628010). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Find a spot spray with the A button about a few times until it appears.

Tìm bình xịt tại chỗ bằng nút A khoảng vài lần cho đến khi xuất hiện.dịch máy, chưa biên tập

«Phoenix Wright: Ace Attorney/Episode 5: Rise from the Ashes/Day 2 - Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=429056 (bản sửa đổi 4048016). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Presently it slid beyond to a tiny fountain, before invisible, and wrought a blinding miracle out of its flashing and leaping spray.

Hiện tại, nó trượt tới một đài phun nước nhỏ, trước khi vô hình và tạo ra một phép lạ chói mắt từ tia nước nhấp nháy và nhảy vọt của nó.dịch máy, chưa biên tập

Bret Harte, A Ward of the Golden Gate. Nguồn: Project Gutenberg #2193. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The men came slowly up; their petticoat trousers were drenched, and their neck-handkerchiefs and hair were wet with spray.
Charles Reade, Christie Johnstone: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Autumn mists darkened the air, and the sea-breeze drove a fine, drizzling spray through the streets.
Georg Ebers, The Burgomaster's Wife: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #5582. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
But the smile still trembled on her lips, while she copied his favourite trick in stripping the leaves from a spray of box.
Humphry, Mrs. Ward, Eleanor. Nguồn: Project Gutenberg #9087. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Consequently, though they were cold and wet with the spray, they had not to face the added horrors of starvation and thirst.
H. Rider Haggard, Mr. Meeson's Will. Nguồn: Project Gutenberg #11913. · Nguyên văn tiếng Anh
Boyson threw his arm round his young wife and pressed her to him, kissing her face and hair, bedewed by the spray.

Boyson vòng tay ôm lấy người vợ trẻ của mình và ôm cô ấy vào lòng, hôn lên mặt và tóc cô ấy, ướt đẫm nước xịt.dịch máy, chưa biên tập

Humphry, Mrs. Ward, Marriage à la mode. Nguồn: Project Gutenberg #20383. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The air, cooled by the spray of fountains, was heavy with the scent of flowers.

Không khí được làm mát bởi những vòi phun nước phun ra, nặng mùi hương hoa.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bellamy, Looking Backward: 2000-1887. Nguồn: Project Gutenberg #25439. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The white spray rose in a shower over him and little Europa, and fell spattering down upon the water.
Nathaniel Hawthorne, A Wonder Book and Tanglewood Tales, for Girls and Boys. Nguồn: Project Gutenberg #35377. · Nguyên văn tiếng Anh
The wreath was composed of two pieces--a branch of laurel and a spray of thorn.

Vòng hoa gồm có hai mảnh - một nhánh nguyệt quế và một cành gai.dịch máy, chưa biên tập

Mór Jókai, The Slaves of the Padishah. Nguồn: Project Gutenberg #39048. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
She had, instead of a cabin, a deck-over hood forward that protected her engine and galley from the spray.
H. Irving Hancock, The Motor Boat Club off Long Island; or, A Daring Marine Game at Racing Speed. Nguồn: Project Gutenberg #48863. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US