remedy
danh từB1- remedies
remedy nghĩa là phương thuốc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
remedy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: act of correcting an error or a fault or an evil.
Các nét nghĩa của từ remedy
- 1
danh từB1
act of correcting an error or a fault or an evil
hành động sửa chữa một lỗi lầm hoặc một điều ácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa redress · remediation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
infallible remedy113 lần trong kho sách
sovereign remedy218 lần trong kho sách
effectual remedy103 lần trong kho sách
desperate remedy155 lần trong kho sách
herbal remedy46 lần trong kho sách
heroic remedy64 lần trong kho sách
efficacious remedy39 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a medicine or therapy that cures disease or relieve pain
một loại thuốc hoặc liệu pháp chữa bệnh hoặc giảm đaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa curative · cure · therapeutic
Câu hỏi thường gặp về remedy
remedy nghĩa là gì?
remedy nghĩa là phương thuốc (bản dịch máy, chưa biên tập). remedy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: act of correcting an error or a fault or an evil.
remedy được dùng trong câu như thế nào?
He wanted to measure the scope of a disease, and to supply the remedies by mathematical rule. (William John Wills, Successful Exploration Through the Interior of Australia From Melbourne to the Gulf of Carpentaria. Nguồn: Project Gutenberg #5816.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/remedy, mã đối chiếu EV-E8ACA01D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng