overwhelm
động từB1- overwhelmed
- overwhelming
- overwhelms
overwhelm nghĩa là áp đảo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
overwhelm là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: overcome, as with emotions or perceptual stimuli.
Các nét nghĩa của từ overwhelm
- 1
động từB1
overcome, as with emotions or perceptual stimuli
khắc phục, như với cảm xúc hoặc kích thích nhận thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa overpower · sweep over · whelm · overcome · overtake
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
overwhelm majority270 lần trong kho sách
overwhelm numbers391 lần trong kho sách
overwhelm odds166 lần trong kho sách
overwhelm with grief357 lần trong kho sách
overwhelm force508 lần trong kho sách
completely overwhelm209 lần trong kho sách
overwhelm with shame179 lần trong kho sách
utterly overwhelm132 lần trong kho sách
- 2
động từB1
charge someone with too many tasks
giao cho ai đó quá nhiều nhiệm vụdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa deluge · flood out
- 3
động từB1
cover completely or make imperceptible
che phủ hoàn toàn hoặc làm cho không thể nhận radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa submerge · drown
Câu hỏi thường gặp về overwhelm
overwhelm nghĩa là gì?
overwhelm nghĩa là áp đảo (bản dịch máy, chưa biên tập). overwhelm là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: overcome, as with emotions or perceptual stimuli.
overwhelm được dùng trong câu như thế nào?
In the weeks following, Anna felt little sadness over the experience and her overwhelming feeling was that of relief. («Motivation and emotion/Book/2019/Abortion and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252862 (bản sửa đổi 2722020).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/overwhelm, mã đối chiếu EV-FCDB4EF5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng