Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

uneasily

trạng từB2
US/əˈnizəli/

uneasily nghĩa là khó chịu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

uneasily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with anxiety or apprehension.

Các nét nghĩa của từ uneasily

  1. 1

    trạng từB2

    with anxiety or apprehension

    với sự lo lắng hoặc sợ hãidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa anxiously · apprehensively

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • shifted uneasily185 lần trong kho sách

    • stirred uneasily259 lần trong kho sách

    • moved uneasily616 lần trong kho sách

    • glanced uneasily227 lần trong kho sách

    • shuffled uneasily41 lần trong kho sách

    • glancing uneasily113 lần trong kho sách

    • shifting uneasily54 lần trong kho sách

    • fidgeted uneasily31 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về uneasily

uneasily nghĩa là gì?

uneasily nghĩa là khó chịu (bản dịch máy, chưa biên tập). uneasily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with anxiety or apprehension.

uneasily được dùng trong câu như thế nào?

The Scarecrow moved uneasily upon his throne, and felt of his head with his left hand. (L. Frank Baum, The Marvelous Land of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #54.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/uneasily, mã đối chiếu EV-8D39576F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “uneasily” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa uneasily và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The Scarecrow moved uneasily upon his throne, and felt of his head with his left hand.
L. Frank Baum, The Marvelous Land of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #54. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A little uneasily McCoy shrugged and accepted the explanation and they resumed their conversation.
«Pitcairn Island Massacre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1191146 (bản sửa đổi 10975838). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“You are in a very peculiar position,” said Mr. Fane-Smith, uneasily.
Edna Lyall, We Two: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #2007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The wild cattle moved uneasily in the distance without feeding; herds of unbroken mustangs approached the confines of the hacienda in vague timorous squads.
Bret Harte, The Bell-Ringer of Angel's, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #2676. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Oh, but I--" Edgar stopped and glanced uneasily at his wife.

Ồ, nhưng tôi--" Edgar dừng lại và liếc nhìn vợ một cách khó chịu.dịch máy, chưa biên tập

Eleanor H. Porter, Across the Years. Nguồn: Project Gutenberg #6991. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Mrs. Munger,” said Annie uneasily, “I would rather not see Mrs. Wilmington with you on this subject; I should be of no use.”

“Bà. Munger,” Annie nói một cách khó chịu, “tôi không muốn gặp bà Wilmington với ông về chủ đề này; Tôi sẽ không có ích gì cả.”dịch máy, chưa biên tập

William Dean Howells, Annie Kilburn : a Novel. Nguồn: Project Gutenberg #7502. · Nguyên văn tiếng Anh
In a few minutes he stopped running, and appeared to roll uneasily on the water, as if suffering the agony of death.

Trong vài phút, anh ta ngừng chạy và có vẻ lăn lộn khó khăn trên mặt nước, như thể đang phải chịu đựng cơn đau đớn của cái chết.dịch máy, chưa biên tập

James Fenimore Cooper, The Pilot: A Tale of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #7974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
'I hope you have not put that in her head,' she returned uneasily.
Rosa Nouchette Carey, Uncle Max. Nguồn: Project Gutenberg #16080. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
No wonder that the reverend men glance at her uneasily, scarcely mustering courage enough sometimes to answer her with a pious platitude.
George A. Lawrence, Guy Livingstone; or, 'Thorough'. Nguồn: Project Gutenberg #17084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
No more words came, he only shuffled his feet uneasily and showed an evident desire to get out of the shop.
Amy Walton, White Lilac; or the Queen of the May. Nguồn: Project Gutenberg #21228. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"That does not sound especially pleasant," said the little man, looking at the one with the star uneasily.
L. Frank Baum, Dorothy and the Wizard in Oz. Nguồn: Project Gutenberg #22566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He moved uneasily, and refilled and lit the pipe that he had borrowed of Dick.
Charles Garvice, Nell, of Shorne Mills. Nguồn: Project Gutenberg #22961. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US