domain
danh từ- domains
domain nghĩa là miền.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từ
a particular environment or walk of life
→một môi trường cụ thể hoặc bước đi của cuộc sống
Đồng nghĩa:sphere · area · orbit · field · arenaCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8public domain1.395 lần trong kho sáchfatou domain93 lần trong kho sáchbinding domain113 lần trong kho sáchdomain material240 lần trong kho sáchintegral domain78 lần trong kho sáchterminal domain71 lần trong kho sáchfrequency domain93 lần trong kho sáchdomain names231 lần trong kho sách - 2danh từ
territory over which rule or control is exercised
→lãnh thổ mà sự cai trị hoặc kiểm soát được thực hiện
Đồng nghĩa:demesne · land - 3danh từ
(mathematics) the set of values of the independent variable for which a function is defined
→(toán học) tập hợp các giá trị của biến độc lập mà hàm được xác định
Đồng nghĩa:domain of a function
Câu hỏi thường gặp về domain
domain nghĩa là gì?
domain nghĩa là miền. domain là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a particular environment or walk of life.
domain dùng trong những kỳ thi nào?
Từ domain xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
domain được dùng trong câu như thế nào?
Feudal systems introduced land grants, domains, and estates, linking control over land to political hierarchy and loyalty. («Human Awakening/Territorial Disputes and Land Ownership», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327384 (bản sửa đổi 2817761).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “domain” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa domain và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Feudal systems introduced land grants, domains, and estates, linking control over land to political hierarchy and loyalty.Expert model – contains information being taught as well but focuses more on how someone skilled in a particular domain represents the knowledge.Classification methods are used for the prediction of both protein and domain interactions.Các phương pháp phân loại được sử dụng để dự đoán cả tương tác giữa protein và miền.
While it may not make much sense initially, negative frequencies need to be taken into account when studying the Fourier Domain.Mặc dù ban đầu nó có thể không có nhiều ý nghĩa nhưng tần số âm cần được tính đến khi nghiên cứu Miền Fourier.