essence
danh từessence nghĩa là bản chất.
Định nghĩa tiếng Anh: the choicest or most essential or most vital part of some idea or experience.
Lộ trình mục tiêu
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1
danh từ
the choicest or most essential or most vital part of some idea or experience
→phần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc quan trọng nhất của một số ý tưởng hoặc kinh nghiệm
Furthermore, self actualised people are more likely to experience B-Love (love for the essence or being of the other).
Hơn nữa, những người hiện thực hóa bản thân có nhiều khả năng trải nghiệm B-Love (tình yêu dành cho bản chất hoặc sự tồn tại của người khác).
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →divine essence339 lần trong kho sáchphần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc q kết hợp với định ngữ 'divine'
concentrated essence68 lần trong kho sáchphần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc q kết hợp với định ngữ 'concentrated'
essence of christianity81 lần trong kho sáchcụm danh từ ghép 'essence of christianity' liên quan đến phần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc q
ethereal essence38 lần trong kho sáchphần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc q kết hợp với định ngữ 'ethereal'
essence of peppermint27 lần trong kho sáchcụm danh từ ghép 'essence of peppermint' liên quan đến phần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc q
constitutes the essence34 lần trong kho sáchphần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc q kết hợp với định ngữ 'constitutes'
spiritual essence98 lần trong kho sáchphần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc q kết hợp với định ngữ 'spiritual'
subtle essence57 lần trong kho sáchphần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc q kết hợp với định ngữ 'subtle'
- 2
danh từ
any substance possessing to a high degree the predominant properties of a plant or drug or other natural product from which it is extracted
→bất kỳ chất nào sở hữu ở mức độ cao các đặc tính vượt trội của thực vật hoặc thuốc hoặc sản phẩm tự nhiên khác mà nó được chiết xuất
In essence, heat creates the different densities that lead to currents and countercurrents.
Về bản chất, nhiệt tạo ra các mật độ khác nhau dẫn đến dòng điện và dòng điện ngược.
- 3
danh từ
the central meaning or theme of a speech or literary work
→ý nghĩa hoặc chủ đề trung tâm của một bài phát biểu hoặc tác phẩm văn học
Whativer the Disease, its form or essence, Expinditure goes on, and income lessens.
Dù Bệnh tật thế nào, hình thức hay bản chất của nó, Chi tiêu vẫn tiếp tục và thu nhập giảm đi.
Giải phẫu gốc từ & hình thái học: essence
gốc từ biểu đạt nghĩa cốt lõi của "essence" (danh từ)
bản chất hoặc sự tồn tại khách quan
Từ "essence" được hình thành từ ngữ căn "ess" mang nghĩa "gốc từ biểu đạt nghĩa cốt lõi của "essence" (danh từ)" và hậu tố "-ence" (tạo danh từ từ động từ/tính từ).
ess (ess (gốc từ nguyên bản))
Nghĩa gốc: “gốc từ biểu đạt nghĩa cốt lõi của "essence" (danh từ)”
ess (gốc từ biểu đạt nghĩa cốt lõi của "essence" (danh từ)) + -ence (tạo danh từ từ động từ/tính từ) → essence
Từ loại chính của “essence”: danh từ
Các biến thể ngữ pháp & Họ từ liên quan: essence
Các biến thể từ loại và hình thái ngữ pháp trực tiếp của 'essence' khi vận dụng vào câu văn.
phần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc quan trọng nhất của một số ý tưởng hoặc kinh nghiệm (dạng nguyên mẫu của 'essence' trong câu)
“Furthermore, self actualised people are more likely to experience B-Love (love for the essence or being of the other).”
Hơn nữa, những người hiện thực hóa bản thân có nhiều khả năng trải nghiệm B-Love (tình yêu dành cho bản chất hoặc sự tồn tại của người khác).
Những phần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc quan trọng nhất của một số ý tưởng hoặc kinh nghiệm (dạng danh từ số nhiều của 'essence')
Tiếp cận ngữ khối & Collocations: essence
Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →Tổng hợp 12 cụm kết hợp từ và cấu trúc giới từ trực tiếp của "essence" (danh từ): tiêu biểu gồm "provide / have essence", "divine essence" và cấu trúc giới từ "essence of christianity".
1. Cụm động từ & danh từ kết hợp với “essence” (Verb & Noun Collocations)
provide / have essence
cung cấp hoặc nắm giữ essence trong ngữ cảnh thực tế
“Specialists are working closely to provide in the current project.”
Các chuyên viên đang phối hợp chặt chẽ để cung cấp hoặc nắm giữ essence trong ngữ cảnh thực tế (provide) trong dự án hiện tại.
require essence
đòi hỏi phải có essence
“It then becomes sensible to split the coefficient of between the and entries, in essence requiring to be symmetric: .”
2. Cụm tính từ & trạng từ bổ nghĩa cho “essence” (Modifier Collocations)
divine essence
phần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc q kết hợp với định ngữ 'divine'
“That Essence of the Divine Entity and the Unseen of the unseen is holy above imagination and is beyond thought.”
concentrated essence
phần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc q kết hợp với định ngữ 'concentrated'
“The official record contains concentrated essence to support the final conclusion.”
Hồ sơ chính thức ghi nhận "concentrated essence" (phần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc q kết hợp với định ngữ 'concentrated') để củng cố cho kết luận cuối cùng.
ethereal essence
phần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc q kết hợp với định ngữ 'ethereal'
“The official record contains ethereal essence to support the final conclusion.”
Hồ sơ chính thức ghi nhận "ethereal essence" (phần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc q kết hợp với định ngữ 'ethereal') để củng cố cho kết luận cuối cùng.
constitutes the essence
phần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc q kết hợp với định ngữ 'constitutes'
“That act which constitutes it rational in the natural order, must be the basis and substratum of its supernatural tuition of the divine essence.”
spiritual essence
phần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc q kết hợp với định ngữ 'spiritual'
“There are in essence but two creeds in the world, the one a materialistic belief, and the other some degree or phase of a spiritual conception.”
subtle essence
phần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc q kết hợp với định ngữ 'subtle'
“The official record contains subtle essence to support the final conclusion.”
Hồ sơ chính thức ghi nhận "subtle essence" (phần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc q kết hợp với định ngữ 'subtle') để củng cố cho kết luận cuối cùng.
3. Cấu trúc giới từ cố định liên kết với “essence” (Fixed Prepositional Patterns)
essence of christianity
cụm danh từ ghép 'essence of christianity' liên quan đến phần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc q
“The official record contains essence of christianity to support the final conclusion.”
Hồ sơ chính thức ghi nhận "essence of christianity" (cụm danh từ ghép 'essence of christianity' liên quan đến phần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc q) để củng cố cho kết luận cuối cùng.
essence of peppermint
cụm danh từ ghép 'essence of peppermint' liên quan đến phần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc q
“The official record contains essence of peppermint to support the final conclusion.”
Hồ sơ chính thức ghi nhận "essence of peppermint" (cụm danh từ ghép 'essence of peppermint' liên quan đến phần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc q) để củng cố cho kết luận cuối cùng.
love for the essence
cấu trúc giới từ 'for' liên kết trước 'essence' trong câu thực tế
“Furthermore, self actualised people are more likely to experience B-Love (love for the essence or being of the other).”
Hơn nữa, những người hiện thực hóa bản thân có nhiều khả năng trải nghiệm B-Love (tình yêu dành cho bản chất hoặc sự tồn tại của người khác).
essence of discretion
cấu trúc 'essence' đi kèm giới từ 'of' trong ngữ cảnh thực tế
““Now mind what you say,” the Major whispered to me, just as if he were the essence of discretion.”
“Bây giờ hãy chú ý đến những gì bạn nói,” Thiếu tá thì thầm với tôi, cứ như thể ông ấy là người có quyền quyết định vậy.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa & Phân biệt sắc thái: essence
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "essence" phân theo từng nét nghĩa (phần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc quan trọng nhất của một số ý tưởng hoặc kinh nghiệm), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Từ đồng nghĩa trực tiếp với "essence" trong ngữ cảnh: phần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc quan trọng nhất của một số ý tưởng hoặc kinh nghiệm.
Đồng nghĩa với "essence" ở nét nghĩa "phần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc quan trọng nhất của một số ý tưởng hoặc kinh nghiệm": mang nghĩa vật chất thực sự mà một người hoặc vật bao gồm.
“Disgust is an adaptive emotional response developed to prevent individuals from coming into contact with dangerous substances or acquiring infections.”
Đồng nghĩa với "essence" ở nét nghĩa "phần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc quan trọng nhất của một số ý tưởng hoặc kinh nghiệm": mang nghĩa một nhóm nhỏ gồm những người hoặc vật không thể thiếu.
“They view themselves as an ethnie, as the real descendants of the Pharaonic era and the original core of the Egyptian nation.”
Đồng nghĩa với "essence" ở nét nghĩa "phần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc quan trọng nhất của một số ý tưởng hoặc kinh nghiệm": mang nghĩa một khu vực gần như là trung tâm trong một số khu vực lớn hơn.
“The teacher is a facilitator rather than the center of the educational process.”
Đồng nghĩa với "essence" ở nét nghĩa "phần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc quan trọng nhất của một số ý tưởng hoặc kinh nghiệm": mang nghĩa một vùng trũng ở miền trung nước Pháp.
“When Claire had reached the centre of the city she suddenly determined to seek Mrs. Arcularius's establishment.”
Cảm nhận tình huống dùng từ trong câu văn học thật: essence
30 trích dẫn kinh điểnPhát âm chuẩn của “essence” (danh từ)
Nghĩa cốt lõi: phần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc quan trọng nhất của một số ý tưởng hoặc kinh nghiệm
Đối chiếu trực tiếp âm thanh của “essence” với 8 ngữ cảnh văn học thật bên dưới.
Furthermore, self actualised people are more likely to experience B-Love (love for the essence or being of the other).Hơn nữa, những người hiện thực hóa bản thân có nhiều khả năng trải nghiệm B-Love (tình yêu dành cho bản chất hoặc sự tồn tại của người khác).
In essence, heat creates the different densities that lead to currents and countercurrents.Về bản chất, nhiệt tạo ra các mật độ khác nhau dẫn đến dòng điện và dòng điện ngược.
Whativer the Disease, its form or essence, Expinditure goes on, and income lessens.Dù Bệnh tật thế nào, hình thức hay bản chất của nó, Chi tiêu vẫn tiếp tục và thu nhập giảm đi.
“Now mind what you say,” the Major whispered to me, just as if he were the essence of discretion.“Bây giờ hãy chú ý đến những gì bạn nói,” Thiếu tá thì thầm với tôi, cứ như thể ông ấy là người có quyền quyết định vậy.
The children command is in essence a way to pass objects as input to a module.Lệnh Children về bản chất là một cách để truyền các đối tượng làm đầu vào cho một mô-đun.
The theoretical novelty of my approach consists to the detection of the essence of this interrelation.Tính mới về mặt lý thuyết trong cách tiếp cận của tôi bao gồm việc phát hiện bản chất của mối quan hệ qua lại này.
The truth is, my hope of winning Dorothy had evaporated upon the first sight of her, like the volatile essence it really was.That Essence of the Divine Entity and the Unseen of the unseen is holy above imagination and is beyond thought.Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR: essence
Pillar Bậc B1 →Bậc B1 · danh từ
phần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc quan trọng nhất của một số ý tưởng hoặc kinh nghiệm
essence of christianity
cụm danh từ ghép 'essence of christianity' liên quan đến phần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc q
“Furthermore, self actualised people are more likely to experience B-Love (love for the essence or being of the other).”
Hơn nữa, những người hiện thực hóa bản thân có nhiều khả năng trải nghiệm B-Love (tình yêu dành cho bản chất hoặc sự tồn tại của người khác).
Nguồn: Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Textbook/Motivation/Self-actualisation
“In essence, heat creates the different densities that lead to currents and countercurrents.”
Về bản chất, nhiệt tạo ra các mật độ khác nhau dẫn đến dòng điện và dòng điện ngược.
Nguồn: Verne, Jules: Twenty Thousand Leagues Under the Seas: An Underwater Tour of the World
Tổng hợp cấu trúc & vận dụng thực tế của từ “essence”
Toàn bộ dữ liệu hình thái, cụm động từ, cụm tính từ và cấu trúc giới từ cố định dưới đây được trích xuất trực tiếp cho mục từ “essence” để áp dụng ngay vào bài nói và bài viết:
Gốc từ & Biến thể của “essence”
Công thức cấu tạo: ess (gốc từ biểu đạt nghĩa cốt lõi của "essence" (danh từ)) + -ence (tạo danh từ từ động từ/tính từ) → essence ().
Cấu trúc giới từ cố định liên kết với “essence”
Các khung giới từ đi kèm trực tiếp với “essence” trong văn viết và giao tiếp chuẩn:
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “essence”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “essence” với tần suất cao:
Lộ trình 7 mốc luyện tập ghi nhớ cho từ “essence”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
essence (danh từ): phần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc quan trọng nhất của một số ý tưởng hoặc kinh nghiệm
Định nghĩa tiếng Anh: the choicest or most essential or most vital part of some idea or experience.
Công thức: ess (gốc từ biểu đạt nghĩa cốt lõi của "essence" (danh từ)) + -ence (tạo danh từ từ động từ/tính từ) → essence (Ngữ căn ess: gốc từ biểu đạt nghĩa cốt lõi của "essence" (danh từ))
Biến thể cùng họ từ: essence (Danh từ gốc (Noun)) · essences (Danh từ số nhiều (Plural))
essence of christianity: cụm danh từ ghép 'essence of christianity' liên quan đến phần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc q
“The official record contains essence of christianity to support the final conclusion.” (Hồ sơ chính thức ghi nhận "essence of christianity" (cụm danh từ ghép 'essence of christianity' liên quan đến phần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc q) để củng cố cho kết luận cuối cùng.)
provide / have essence: cung cấp hoặc nắm giữ essence trong ngữ cảnh thực tế
“Specialists are working closely to provide in the current project.” (Các chuyên viên đang phối hợp chặt chẽ để cung cấp hoặc nắm giữ essence trong ngữ cảnh thực tế (provide) trong dự án hiện tại.)
divine essence: phần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc q kết hợp với định ngữ 'divine'
“That Essence of the Divine Entity and the Unseen of the unseen is holy above imagination and is beyond thought.”
“Furthermore, self actualised people are more likely to experience B-Love (love for the _____ or being of the other).”
Ngữ cảnh tiếng Việt: Hơn nữa, những người hiện thực hóa bản thân có nhiều khả năng trải nghiệm B-Love (tình yêu dành cho bản chất hoặc sự tồn tại của người khác).
“In _____, heat creates the different densities that lead to currents and countercurrents.”
Ngữ cảnh tiếng Việt: Về bản chất, nhiệt tạo ra các mật độ khác nhau dẫn đến dòng điện và dòng điện ngược.
Ứng dụng thực tế & Mở rộng cho từ “essence”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “essence” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “essence”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “essence” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “essence” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp về essence (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. essence nghĩa là gì trong tiếng Việt?
essence có nghĩa chính là: phần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc quan trọng nhất của một số ý tưởng hoặc kinh nghiệm. Định nghĩa tiếng Anh: "the choicest or most essential or most vital part of some idea or experience".
2. essence thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
essence là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của essence theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), essence được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɛsəns/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. essence thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ essence được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), thuộc danh mục: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của essence gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của essence gồm: essences.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với essence là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: divine essence (phần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc q kết hợp với định ngữ 'divine'), concentrated essence (phần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc q kết hợp với định ngữ 'concentrated'), essence of christianity (cụm danh từ ghép 'essence of christianity' liên quan đến phần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc q), ethereal essence (phần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc q kết hợp với định ngữ 'ethereal'), essence of peppermint (cụm danh từ ghép 'essence of peppermint' liên quan đến phần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc q).
7. essence có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: kernel, substance, core, center, centre. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến essence?
Từ essence xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với essence đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Furthermore, self actualised people are more likely to experience B-Love (love for the essence or being of the other)." (Dịch nghĩa: Hơn nữa, những người hiện thực hóa bản thân có nhiều khả năng trải nghiệm B-Love (tình yêu dành cho bản chất hoặc sự tồn tại của người khác).). Câu văn minh họa cách dùng essence làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng essence?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.