naturally
trạng từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
naturally nghĩa là một cách tự nhiên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
naturally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: as might be expected.
Các nét nghĩa của từ naturally
- 1
trạng từB1
as might be expected
như có thể được mong đợidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa of course · courseTrái nghĩa unnaturally
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
naturally occurring423 lần trong kho sách
naturally enough1.504 lần trong kho sách
naturally concluded252 lần trong kho sách
naturally supposed355 lần trong kho sách
naturally anxious359 lần trong kho sách
naturally inclined215 lần trong kho sách
- 2
trạng từB1
according to nature
theo bản chấtdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa artificially
- 3
trạng từB1
through inherent nature
thông qua bản chất vốn códịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa by nature
Câu hỏi thường gặp về naturally
naturally nghĩa là gì?
naturally nghĩa là một cách tự nhiên (bản dịch máy, chưa biên tập). naturally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: as might be expected.
naturally dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ naturally có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
naturally được dùng trong câu như thế nào?
Naturally he does not get the results he should for the reason that his aerial is buried below roofs and a maze of trees. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Donald Brader Knock/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417388 (bản sửa đổi 4352273).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/naturally, mã đối chiếu EV-630FC824. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng