duck
danh từA2- ducks
duck nghĩa là con vịt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
duck là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: small wild or domesticated web-footed broad-billed swimming bird usually having a depressed body and short legs.
Các nét nghĩa của từ duck
- 1
danh từA2
small wild or domesticated web-footed broad-billed swimming bird usually having a depressed body and short legs
loài chim bơi mỏ rộng có màng nhỏ hoang dã hoặc đã được thuần hóa thường có thân hình chán nản và chân ngắndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
anaheim duck292 lần trong kho sách
eider duck253 lần trong kho sách
duck pond266 lần trong kho sách
wild duck1.358 lần trong kho sách
jemmy duck157 lần trong kho sách
decoy duck128 lần trong kho sách
duck trousers200 lần trong kho sách
geese duck119 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
(cricket) a score of nothing by a batsman
(cricket) một cú đánh bóng không được điểm gìdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa duck's egg
- 3
danh từA2
flesh of a duck (domestic or wild)
thịt vịt (trong nước hoặc hoang dã)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về duck
duck nghĩa là gì?
duck nghĩa là con vịt (bản dịch máy, chưa biên tập). duck là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: small wild or domesticated web-footed broad-billed swimming bird usually having a depressed body and short legs.
duck được dùng trong câu như thế nào?
By this time Miss Margaret in the kitchen was getting exceedingly uneasy that her turbot would be over-boiled and her ducks over-roasted. (Dora Russell, A Country Sweetheart. Nguồn: Project Gutenberg #47282.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/duck, mã đối chiếu EV-103B3902. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng