resignation
danh từB2- resignations
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
resignation nghĩa là từ chức (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
resignation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: acceptance of despair.
Các nét nghĩa của từ resignation
- 1
danh từB2
acceptance of despair
chấp nhận tuyệt vọngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa surrender
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
pious resignation96 lần trong kho sách
sigh of resignation147 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the act of giving up (a claim or office or possession etc.)
- 3
danh từB2
a formal document giving notice of your intention to resign
một tài liệu chính thức thông báo về ý định từ chức của bạndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về resignation
resignation nghĩa là gì?
resignation nghĩa là từ chức (bản dịch máy, chưa biên tập). resignation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: acceptance of despair.
resignation dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ resignation có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
resignation được dùng trong câu như thế nào?
Were it not better, yes surely a thousand times, to meet once more at all events, and then submit to our fate with resignation. (Jean-Jacques Rousseau, Eloisa. Nguồn: Project Gutenberg #76639.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/resignation, mã đối chiếu EV-72099744. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng