familiar
tính từA2- familiars
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
familiar nghĩa là quen thuộc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
familiar là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: well known or easily recognized.
Các nét nghĩa của từ familiar
- 1
tính từA2
well known or easily recognized
nổi tiếng hoặc dễ dàng nhận radịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unfamiliar
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
familiar intercourse364 lần trong kho sách
familiar faces618 lần trong kho sách
strangely familiar339 lần trong kho sách
familiar objects406 lần trong kho sách
familiar terms467 lần trong kho sách
become familiar1.007 lần trong kho sách
perfectly familiar537 lần trong kho sách
familiar scenes237 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
within normal everyday experience
trong trải nghiệm bình thường hàng ngàydịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa strange
- 3
tính từA2
(usually followed by `with') well informed about or knowing thoroughly
(thường theo sau là `với') được thông tin đầy đủ về hoặc biết kỹ lưỡngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa conversant
Câu hỏi thường gặp về familiar
familiar nghĩa là gì?
familiar nghĩa là quen thuộc (bản dịch máy, chưa biên tập). familiar là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: well known or easily recognized.
familiar dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ familiar có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
familiar được dùng trong câu như thế nào?
One of the most important cases is that of the familiar parallel conducting plates shown in . («Equipotential Lines», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/familiar, mã đối chiếu EV-CF20DF8F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng