Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

task

danh từA2
US/ˈtæsk/
tasked
tasking
tasks

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

task nghĩa là nhiệm vụ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

task là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any piece of work that is undertaken or attempted.

Các nét nghĩa của từ task

  1. 1

    danh từA2

    any piece of work that is undertaken or attempted

    bất kỳ phần công việc nào được thực hiện hoặc cố gắngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa undertaking · project · labor

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • difficult task2.315 lần trong kho sách

    • easy task2.001 lần trong kho sách

    • arduous task369 lần trong kho sách

    • undertake the task364 lần trong kho sách

    • daily task539 lần trong kho sách

    • hopeless task349 lần trong kho sách

    • hard task989 lần trong kho sách

    • painful task365 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a specific piece of work required to be done as a duty or for a specific fee

    một phần công việc cụ thể cần phải được thực hiện như một nghĩa vụ hoặc với một khoản phí cụ thểdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa job · chore

Câu hỏi thường gặp về task

task nghĩa là gì?

task nghĩa là nhiệm vụ (bản dịch máy, chưa biên tập). task là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any piece of work that is undertaken or attempted.

task dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ task có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

task được dùng trong câu như thế nào?

Part of the manager’s task in designing a plan is to coordinate various ideas with a firm’s resources and capabilities and its time constraints (see ). («Planning Firm Actions to Implement Strategies», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/task, mã đối chiếu EV-F3EEAFCC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “task” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa task và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Part of the manager’s task in designing a plan is to coordinate various ideas with a firm’s resources and capabilities and its time constraints (see ).
«Planning Firm Actions to Implement Strategies», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Where the self-trickery comes in is by avoiding the task.
«Procrastination: The Enemy Within», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The advocates of artificial theology have had since that time a very hard task.
Henry St. John, Viscount Bolingbroke, Letters to Sir William Windham and Mr. Pope. Nguồn: Project Gutenberg #5132. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
More targeted task groups provide assistance in areas requiring specific technical expertise, including preparation of requests for proposals and review of proposals."

Các nhóm nhiệm vụ được nhắm mục tiêu nhiều hơn sẽ cung cấp hỗ trợ trong các lĩnh vực đòi hỏi chuyên môn kỹ thuật cụ thể, bao gồm việc chuẩn bị các yêu cầu đề xuất và xem xét các đề xuất.”dịch máy, chưa biên tập

«Travel Time Reliability Reference Manual/About SHRP II», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=300313 (bản sửa đổi 2667002). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There are too many other decisions to be made and tasks to be completed around each choice.
«Prioritization», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Through the encouragement of reflection, students can become more aware of the necessary thinking skills necessary for tasks, such as Argumentation.

Thông qua việc khuyến khích suy ngẫm, học sinh có thể nhận thức rõ hơn về các kỹ năng tư duy cần thiết cần thiết cho các nhiệm vụ, chẳng hạn như Lập luận.dịch máy, chưa biên tập

«Cognition and Instruction/Argumentation and Critical Thinking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364983 (bản sửa đổi 4241752). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Expectancies and values are influenced by an individual’s beliefs in their abilities, which tasks they define difficult or simple, goals, and past learning.
«Cognition and Instruction/Motivation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365252 (bản sửa đổi 4581892). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
By its very nature, goal‐setting invokes task effort that may include planning in order to increase the probability of success.

Về bản chất, việc thiết lập mục tiêu đòi hỏi nỗ lực thực hiện nhiệm vụ, có thể bao gồm việc lập kế hoạch nhằm tăng khả năng thành công.dịch máy, chưa biên tập

«Cognition and Instruction/Sociocognitive Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371095 (bản sửa đổi 4419337). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This allows a computer to multi-task using more, or bigger, programs than would normally be possible.
«A-level Computing/OCR/Unit 1.2.1 Systems Software», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=380613 (bản sửa đổi 4639280). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Given the complexity of the Linux kernel and the wide range of factors that can affect performance, performance optimization can be a challenging task.

Do tính phức tạp của nhân Linux và có nhiều yếu tố có thể ảnh hưởng đến hiệu suất, việc tối ưu hóa hiệu suất có thể là một nhiệm vụ đầy thách thức.dịch máy, chưa biên tập

«The Linux Kernel/Debugging», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462887 (bản sửa đổi 4658908). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
An emerging scholar engages in scholarship through knowledge-sharing communities such as learning institutions to help learn about and pursue the tasks of academia.
«Emerging scholar», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=92390 (bản sửa đổi 2819113). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Imagine if you will the task of making a peanut butter and jelly sandwich.

Hãy tưởng tượng nếu bạn sẽ có nhiệm vụ làm bánh mì kẹp bơ đậu phộng và thạch.dịch máy, chưa biên tập

«Instructional design/Task analysis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=92512 (bản sửa đổi 1875468). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0