Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

true

tính từA1
US/ˈtɹu/
trued
truer
trues
truest
truing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

true nghĩa là đúng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

true là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: consistent with fact or reality.

Các nét nghĩa của từ true

  1. 1

    tính từA1

    consistent with fact or reality

    phù hợp với thực tế hoặc thực tếdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa false

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • that's true2.737 lần trong kho sách

    • tis true2.046 lần trong kho sách

    • it's true2.868 lần trong kho sách

    • true enough3.340 lần trong kho sách

    • true friend2.830 lần trong kho sách

    • true love3.488 lần trong kho sách

    • true hearted1.244 lần trong kho sách

    • perfectly true1.448 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    accurately placed or thrown

    đặt hoặc ném chính xácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dead on target

  3. 3

    tính từA1

    devoted (sometimes fanatically) to a cause or concept or truth

    cống hiến (đôi khi cuồng nhiệt) cho một nguyên nhân hoặc khái niệm hoặc sự thậtdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về true

true nghĩa là gì?

true nghĩa là đúng (bản dịch máy, chưa biên tập). true là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: consistent with fact or reality.

true dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ true có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

true được dùng trong câu như thế nào?

If the input beliefs are false, then even good deductive reasoning cannot guarantee true beliefs. («Justification», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/true, mã đối chiếu EV-81F970D6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “true” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa true và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

If the input beliefs are false, then even good deductive reasoning cannot guarantee true beliefs.

Nếu niềm tin đầu vào là sai thì ngay cả lý luận suy diễn tốt cũng không thể đảm bảo niềm tin đúng.dịch máy, chưa biên tập

«Justification», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
It is somewhat true - but much more important is the largest share of clueless users (by far).

Điều này có phần đúng - nhưng quan trọng hơn nhiều là tỷ lệ người dùng không biết gì lớn nhất (cho đến nay).dịch máy, chưa biên tập

«Social, Professional and Ethical Aspects of IT/A Fool Gets Beaten Even in Internet», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323601 (bản sửa đổi 2739258). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Advanced math proves that this is true for all primes.

Toán nâng cao chứng minh điều này đúng với mọi số nguyên tố.dịch máy, chưa biên tập

«Congruences», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285677 (bản sửa đổi 2438123). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When human perception is distorted by such beliefs, they create a false reality and deny access to the true state.

Khi nhận thức của con người bị bóp méo bởi những niềm tin như vậy, họ tạo ra một thực tế sai lầm và từ chối tiếp cận trạng thái thực sự.dịch máy, chưa biên tập

«Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/Appendix», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281095 (bản sửa đổi 2608997). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
And that's true frankly also for reaching the local media.
«Communication’s Challenge to Democracy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=231862 (bản sửa đổi 2515755). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The virtue of intellectual perseverance is a combination of diligence, care, thoroughness, attentiveness, tenacity, and intellectual sobriety in pursuit of true beliefs.

Đức tính kiên trì trí tuệ là sự kết hợp của sự siêng năng, cẩn thận, tỉ mỉ, chu đáo, kiên trì và tỉnh táo trong việc theo đuổi niềm tin chân chính.dịch máy, chưa biên tập

«Seeking True Beliefs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=228498 (bản sửa đổi 2789394). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This is true, but in a system as strict as Haskell, we'll think of types as something more fundamental.

Điều này đúng, nhưng trong một hệ thống nghiêm ngặt như Haskell, chúng ta sẽ coi kiểu là thứ gì đó cơ bản hơn.dịch máy, chưa biên tập

«Haskell/Thinking with types», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=218860 (bản sửa đổi 2455662). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A tautology is a proposition that is true for every assignment of truth values to its components.
«Logical Proofs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=110088 (bản sửa đổi 2783363). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Similarly, for the statement Both P ∧ Q, the statement can hold true only when both P and Q are true.
«Ideas in Geometry/Logic», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102499 (bản sửa đổi 2223384). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A relation between matrices is interpreted by "while" and "if" to be true if each entry of the relation matrix is nonzero.
«University of Florida/Eml4500/f08.qwiki.bishop/MATLAB», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=68114 (bản sửa đổi 1995770). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Socrates is the only person able to escape and is a metaphor for the philosophers who are able to glimpse the true reality of things.
«Socrates, Plato and Aristotle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=39822 (bản sửa đổi 2706179). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As soon as the true Mothula is defeated, the door to the room above will open.
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Palace of the Four Sword», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427687 (bản sửa đổi 3857206). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0