Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

dating

danh từB1
US/ˈdeɪtɪŋ/
datings

dating nghĩa là hẹn hò (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

dating là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: use of chemical analysis to estimate the age of geological specimens.

Các nét nghĩa của từ dating

  1. 1

    danh từB1

    use of chemical analysis to estimate the age of geological specimens

    sử dụng phân tích hóa học để ước tính tuổi của mẫu vật địa chấtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa geological dating

Câu hỏi thường gặp về dating

dating nghĩa là gì?

dating nghĩa là hẹn hò (bản dịch máy, chưa biên tập). dating là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: use of chemical analysis to estimate the age of geological specimens.

dating được dùng trong câu như thế nào?

At first, it looks like a light anime dating simulator, but it soon becomes a psychological horror game. («Doki Doki Literature Club!», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=612882 (bản sửa đổi 10842349).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dating, mã đối chiếu EV-5F204544. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “dating” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa dating và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

At first, it looks like a light anime dating simulator, but it soon becomes a psychological horror game.

Lúc đầu, nó trông giống như một game giả lập hẹn hò anime nhẹ nhàng, nhưng nó nhanh chóng trở thành một game tâm lý kinh dị.dịch máy, chưa biên tập

«Doki Doki Literature Club!», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=612882 (bản sửa đổi 10842349). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The act happens mostly on social media platforms and on dating sites.

Hành động này chủ yếu diễn ra trên các nền tảng truyền thông xã hội và trên các trang web hẹn hò.dịch máy, chưa biên tập

«Living in a Connected World/The Online Real-Life Divide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381168 (bản sửa đổi 4642279). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These figures were got by a number of radiometric dating techniques.

Những số liệu này có được nhờ một số kỹ thuật xác định niên đại bằng phép đo phóng xạ.dịch máy, chưa biên tập

«Jack Hills», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=464842 (bản sửa đổi 10976002). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It invites its subscribers to create false accounts on gay dating applications and to reveal the identity of those who are there on social networks.
«Human rights in Morocco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=881828 (bản sửa đổi 10941497). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Things can get even worse when a dating partner starts to question "why we never go back to your place."
«Van Dwelling/Dating», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=33437 (bản sửa đổi 4084201). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Zircon fission dating dates the cooler temperature when the crystal became hard, while another method dates the hotter temperature when the crystal became a solid.
«Planet Earth/3d. Radiometric dating: Using chemistry to tell time», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416146 (bản sửa đổi 4462669). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Cyber-dating is definitely nothing new - before the age of Internet, magazines, newspapers and telephone had been in similar use for a long time.
«Social, Professional and Ethical Aspects of IT/The Quirks of Online Communication», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323607 (bản sửa đổi 2739255). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Absolute dating calculates the actual biological age of a fossil in years within a range of years.
«Origin of and Classification of Primates», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Formations were initially described as time markers, based on relative dating and the law of superposition.
«Geological formation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=289234 (bản sửa đổi 7982191). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Can he, for a stranger, sacrifice family ties and a love dating from his childhood?
Emile de, Mme Girardin, The Cross of Berny; Or, Irene's Lovers. Nguồn: Project Gutenberg #13191. · Bản dịch tiếng Anh
The disillusionment model suggests the potential disappointment within the self or towards other dating app users after receiving unwanted sexually explicit content.

Mô hình vỡ mộng cho thấy sự thất vọng tiềm ẩn trong bản thân hoặc đối với những người dùng ứng dụng hẹn hò khác sau khi nhận được nội dung khiêu dâm không mong muốn.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2020/Guilty pleasure/More examples», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268869 (bản sửa đổi 2580503). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She started dating someone who had "more money and more drugs".
«The Uplift Mofo Party Plan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1001915 (bản sửa đổi 10982964). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0