Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

usage

danh từB1
US/ˈjusədʒ/
usages

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

usage nghĩa là cách sử dụng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

usage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of using.

Các nét nghĩa của từ usage

  1. 1

    danh từB1

    the act of using

    hành động sử dụngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa use · utilization · utilisation · employment · exercise

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • ill usage1.027 lần trong kho sách

    • archaic usage67 lần trong kho sách

    • rough usage336 lần trong kho sách

    • immemorial usage64 lần trong kho sách

    • barbarous usage61 lần trong kho sách

    • ancient usage243 lần trong kho sách

    • internet usage81 lần trong kho sách

    • established usage138 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    accepted or habitual practice

    thực hành được chấp nhận hoặc theo thói quendịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa custom · usance

  3. 3

    danh từB1

    the customary manner in which a language (or a form of a language) is spoken or written

    cách thông thường trong đó một ngôn ngữ (hoặc một dạng ngôn ngữ) được nói hoặc viếtdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về usage

usage nghĩa là gì?

usage nghĩa là cách sử dụng (bản dịch máy, chưa biên tập). usage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of using.

usage dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ usage có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

usage được dùng trong câu như thế nào?

They will not only learn the subject knowledge but also the language usage in that field in academic way and day-to -day way. («Learning theories in practice/Content-Based Learning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107168 (bản sửa đổi 1286591).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/usage, mã đối chiếu EV-C18AEC99. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “usage” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa usage và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

They will not only learn the subject knowledge but also the language usage in that field in academic way and day-to -day way.

Họ sẽ không chỉ học kiến ​​thức môn học mà còn cả cách sử dụng ngôn ngữ trong lĩnh vực đó theo cách học thuật và cách sống hàng ngày.dịch máy, chưa biên tập

«Learning theories in practice/Content-Based Learning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107168 (bản sửa đổi 1286591). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
His person was now protected by immemorial and sacred usage, until the tribe in council had deliberated and determined on his fate.

Con người của anh giờ đây đã được bảo vệ bằng cách sử dụng thiêng liêng và xa xưa, cho đến khi bộ tộc trong hội đồng cân nhắc và quyết định số phận của anh.dịch máy, chưa biên tập

James Fenimore Cooper, The Last of the Mohicans; A narrative of 1757. Nguồn: Project Gutenberg #940. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“To take money for ill usage is to submit to it, it seems to me!” said Richard.
George MacDonald, There & Back. Nguồn: Project Gutenberg #8879. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“No, my dear M. du Vallon, the usage of the present day requires that the cause of the quarrel should be explained.”

“Không, ông du Vallon thân mến, cách dùng ngày nay đòi hỏi phải giải thích nguyên nhân của cuộc cãi vã.”dịch máy, chưa biên tập

Alexandre Dumas, Louise de la Vallière. Nguồn: Project Gutenberg #2710. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
When the three days were spent, the Greeks under arms began to be accustomed to the usage, and make merry of it, like the veterans.

Khi ba ngày trôi qua, những người dưới quyền của Hy Lạp bắt đầu quen với việc sử dụng và vui vẻ với nó, giống như những cựu chiến binh.dịch máy, chưa biên tập

Lew Wallace, The Prince of India; Or, Why Constantinople Fell: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #6849. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This circumstance, contrary to all usage, somewhat surprised the young girls, who were wondering why the house was being thus turned into an hostelry.
Mayne Reid, The Tiger Hunter. Nguồn: Project Gutenberg #25127. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“We found it, sir,” he said, with a sigh, “absolutely necessary to return to the old usages.

“Chúng tôi đã tìm thấy nó, thưa ông,” anh ta thở dài nói, “hoàn toàn cần thiết để quay lại thói quen cũ.dịch máy, chưa biên tập

Edgar Allan Poe, The Works of Edgar Allan Poe, The Raven Edition Table Of Contents And Index Of The Five Volumes. Nguồn: Project Gutenberg #25525. · Nguyên văn tiếng Anh
This usage, cousin Clary, was not till all other means were tried with you.
Samuel Richardson, Clarissa Harlowe; or the history of a young lady: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #9798. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Ignoring the legal aspect of Adderall usage, it difficult to determine whether it is ethical.

Bỏ qua khía cạnh pháp lý của việc sử dụng Adderall, thật khó để xác định liệu nó có hợp đạo đức hay không.dịch máy, chưa biên tập

«Professionalism/Adderall in Academics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299488 (bản sửa đổi 4414733). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"You are aware, Mr. Courtney," said the president, "that to grant your request would be contrary to the general usage of the bank."
Horatio, Jr. Alger, Grit; or, The Young Boatman of Pine Point. Nguồn: Project Gutenberg #54195. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The subject was, of course, determined by usage; it was the eulogium of his predecessor.
James Augustus St. John, The Lives of Celebrated Travellers, Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #67135. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
While you stay here of course you must conform to the usages of the society in which you live.
Albert W. Aiken, The Rival Trappers: or, Old Pegs, The Mountaineer. Nguồn: Project Gutenberg #67169. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US