Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fill”

2.657 câu thật có từ fill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fill nghĩa là điền vào. fill là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make full, also in a metaphorical sense. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fill

Danh sách câu dẫn chứng (2.657 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng fill nằm ở trang từ điển: fill đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fill

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fill trong kho câu?
Kho câu có 2.657 câu có từ fill hoặc các dạng của từ, trích từ 1.619 tác phẩm và tài liệu. 41 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fill gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 868 câu, rồi Bậc B1 với 466 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.