injustice
danh từC1- injustices
injustice nghĩa là sự bất công (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
injustice là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an unjust act.
Các nét nghĩa của từ injustice
- 1
danh từC1
an unjust act
một hành động bất côngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unfairness · iniquity · shabbiness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
gross injustice189 lần trong kho sách
epistemic injustice64 lần trong kho sách
flagrant injustice66 lần trong kho sách
cruel injustice158 lần trong kho sách
monstrous injustice53 lần trong kho sách
grossest injustice31 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
the practice of being unjust or unfair
thực hành bất công hoặc không công bằngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unjustnessTrái nghĩa justice
Câu hỏi thường gặp về injustice
injustice nghĩa là gì?
injustice nghĩa là sự bất công (bản dịch máy, chưa biên tập). injustice là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an unjust act.
injustice được dùng trong câu như thế nào?
Such a system, he said, would remove injustice only by removing justice, and remove poverty only by removing bread. («Alphonse de Lamartine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278375 (bản sửa đổi 11010217).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/injustice, mã đối chiếu EV-63C56ACD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng