smooth
tính từA2- smoothed
- smoother
- smoothest
- smoothing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
smooth nghĩa là mịn màng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
smooth là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a surface free from roughness or bumps or ridges or irregularities.
Các nét nghĩa của từ smooth
- 1
tính từA2
having a surface free from roughness or bumps or ridges or irregularities
có bề mặt không gồ ghề, va đập, gợn sóng hoặc không đềudịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa rough
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
smooth surface1.120 lần trong kho sách
smooth shaven423 lần trong kho sách
perfectly smooth746 lần trong kho sách
smooth faced391 lần trong kho sách
smooth tongued202 lần trong kho sách
comparatively smooth241 lần trong kho sách
smooth muscle200 lần trong kho sách
smooth water1.345 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
smoothly agreeable and courteous with a degree of sophistication
dễ chịu và lịch sự với mức độ tinh tếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa politic · suave · bland
- 3
tính từA2
of the margin of a leaf shape
mép của hình chiếc ládịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa rough
Câu hỏi thường gặp về smooth
smooth nghĩa là gì?
smooth nghĩa là mịn màng (bản dịch máy, chưa biên tập). smooth là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a surface free from roughness or bumps or ridges or irregularities.
smooth dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ smooth có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
smooth được dùng trong câu như thế nào?
"Does your head trouble you much?" and he smoothed my hair, feeling my head all over carefully. (Arthur W. Marchmont, The Man Without a Memory. Nguồn: Project Gutenberg #35516.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/smooth, mã đối chiếu EV-278BD14D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng