eastward
trạng từB2eastward nghĩa là về phía đông (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
eastward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: toward the east.
Các nét nghĩa của từ eastward
- 1
trạng từB2
toward the east
về phía đôngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa eastwards
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
eastward hoe28 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về eastward
eastward nghĩa là gì?
eastward nghĩa là về phía đông (bản dịch máy, chưa biên tập). eastward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: toward the east.
eastward được dùng trong câu như thế nào?
“We are Englishmen,” I said, “and we come from the eastward. (Robert Potter, The Germ Growers: An Australian story of adventure and mystery. Nguồn: Project Gutenberg #60312.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/eastward, mã đối chiếu EV-94DBC08F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng