jar
danh từB1- jars
jar nghĩa là bình (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
jar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a vessel (usually cylindrical) with a wide mouth and without handles.
Các nét nghĩa của từ jar
- 1
danh từB1
a vessel (usually cylindrical) with a wide mouth and without handles
một cái bình (thường là hình trụ) có miệng rộng và không có tay cầmdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
earthen jar254 lần trong kho sách
leyden jar193 lần trong kho sách
ginger jar97 lần trong kho sách
pickle jar75 lần trong kho sách
earthenware jar64 lần trong kho sách
tobacco jar116 lần trong kho sách
china jar138 lần trong kho sách
cookie jar36 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the quantity contained in a jar
số lượng chứa trong bìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa jarful
- 3
danh từB1
a sudden jarring impact
một tác động chói tai đột ngộtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa jolt · jounce · shock
Câu hỏi thường gặp về jar
jar nghĩa là gì?
jar nghĩa là bình (bản dịch máy, chưa biên tập). jar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a vessel (usually cylindrical) with a wide mouth and without handles.
jar được dùng trong câu như thế nào?
I have this morning received the jar of cedrati safe, for which I give you a million of thanks. (Horace Walpole, The Letters of Horace Walpole, Earl of Orford: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #4609.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/jar, mã đối chiếu EV-27301432. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng