Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

jar

danh từB1
US/ˈdʒɑɹ/
jars

jar nghĩa là bình (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

jar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a vessel (usually cylindrical) with a wide mouth and without handles.

Các nét nghĩa của từ jar

  1. 1

    danh từB1

    a vessel (usually cylindrical) with a wide mouth and without handles

    một cái bình (thường là hình trụ) có miệng rộng và không có tay cầmdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • earthen jar254 lần trong kho sách

    • leyden jar193 lần trong kho sách

    • ginger jar97 lần trong kho sách

    • pickle jar75 lần trong kho sách

    • earthenware jar64 lần trong kho sách

    • tobacco jar116 lần trong kho sách

    • china jar138 lần trong kho sách

    • cookie jar36 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the quantity contained in a jar

    số lượng chứa trong bìnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa jarful

  3. 3

    danh từB1

    a sudden jarring impact

    một tác động chói tai đột ngộtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa jolt · jounce · shock

Câu hỏi thường gặp về jar

jar nghĩa là gì?

jar nghĩa là bình (bản dịch máy, chưa biên tập). jar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a vessel (usually cylindrical) with a wide mouth and without handles.

jar được dùng trong câu như thế nào?

I have this morning received the jar of cedrati safe, for which I give you a million of thanks. (Horace Walpole, The Letters of Horace Walpole, Earl of Orford: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #4609.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/jar, mã đối chiếu EV-27301432. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “jar” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa jar và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I have this morning received the jar of cedrati safe, for which I give you a million of thanks.
Horace Walpole, The Letters of Horace Walpole, Earl of Orford: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #4609. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Button landed on the floor and the jar shook the thick cream from his eyes so he could see.

Nút rơi xuống sàn và cái lọ lắc lớp kem đặc dính khỏi mắt anh để anh có thể nhìn thấy.dịch máy, chưa biên tập

Frances Trego Montgomery, Billy Whiskers Out for Fun. Nguồn: Project Gutenberg #66450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There was a species of clay also to be met with, out of which the Indians manufactured pots and jars, and dishes.
Washington Irving, Astoria; Or, Anecdotes of an Enterprise Beyond the Rocky Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #1371. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She saw him approaching, and withdrew behind a cluster of tall white jars of porcelain containing rare plants.

Cô nhìn thấy anh ta đến gần, liền rút lui sau một cụm lọ sứ trắng cao đựng những loại thực vật quý hiếm.dịch máy, chưa biên tập

Will N. Harben, The Land of the Changing Sun. Nguồn: Project Gutenberg #3046. · Nguyên văn tiếng Anh
She seems so finely and delicately made, and as if one rude jar might destroy the whole tone of her life.
Jane G. Austin, Outpost. Nguồn: Project Gutenberg #4676. · Nguyên văn tiếng Anh
Stand still, sir!” said he, “or you will break your china jar.”
Maria Edgeworth, The Parent's Assistant; Or, Stories for Children. Nguồn: Project Gutenberg #3655. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The Bedouins, spilling most of the oil in the process, groped with their hands in the jars lest treasure should have been there concealed.

Người Bedouin, làm đổ gần hết dầu trong quá trình này, dùng tay mò mẫm trong lọ vì sợ rằng lẽ ra kho báu phải được giấu ở đó.dịch máy, chưa biên tập

Bram Stoker, The Jewel of Seven Stars. Nguồn: Project Gutenberg #3781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Breaking the jar she poured the perfume over his head.
Henry A. Sherman, The Children's Bible. Nguồn: Project Gutenberg #23580. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The devil in that jar is dispossessed, and with Simon's last gasp has returned unto his own place.
Martin Farquhar Tupper, The Crock of Gold: A Rural Novel. Nguồn: Project Gutenberg #17062. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You get the pickle-jar ready, whilst I fix the stick on to the colander."

Cậu chuẩn bị sẵn lọ dưa chua, trong khi tôi gắn que vào rây."dịch máy, chưa biên tập

Juliana Horatia Ewing, Brothers of Pity and Other Tales of Beasts and Men. Nguồn: Project Gutenberg #16121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
When man first began experimenting, he produced a current by frictional means, and collected the electricity in a bottle or jar.
James Slough Zerbe, Electricity for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #22766. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Presently we heard them coming out, W------ carrying a wickerwork-covered five-gallon jar; but two girls came out instead of one.
Louis Becke, The Ebbing Of The Tide South Sea Stories - 1896. Nguồn: Project Gutenberg #24896. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB