Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

effectively

trạng từB2
US/ɪˈfɛktɪvli/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

effectively nghĩa là một cách hiệu quả (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

effectively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in an effective manner.

Các nét nghĩa của từ effectively

  1. 1

    trạng từB2

    in an effective manner

    một cách hiệu quảdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa efficaciouslyTrái nghĩa ineffectively

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • communicate effectively77 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từB2

    in actuality or reality or fact

    Đồng nghĩa in effect

Câu hỏi thường gặp về effectively

effectively nghĩa là gì?

effectively nghĩa là một cách hiệu quả (bản dịch máy, chưa biên tập). effectively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in an effective manner.

effectively dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ effectively có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

effectively được dùng trong câu như thế nào?

Effectively, you have committed your future income to the loan. («Credit Cards», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/effectively, mã đối chiếu EV-A3E9FBA9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “effectively” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa effectively và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Effectively, you have committed your future income to the loan.
«Credit Cards», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Three hats on his head could not have done it more effectively.

Ba chiếc mũ trên đầu không thể làm được điều đó hiệu quả hơn.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, The Tragic Comedians: A Study in a Well-known Story: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Besides, the tragic event which happened a day or two later effectively prevented any further step.

Ngoài ra, sự kiện bi thảm xảy ra một hoặc hai ngày sau đó đã ngăn cản thực sự bất kỳ bước tiến nào nữa.dịch máy, chưa biên tập

Wilkie Collins, Blind Love. Nguồn: Project Gutenberg #7890. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It allows for separation and analysis of small particles both quickly and effectively.

Nó cho phép tách và phân tích các hạt nhỏ một cách nhanh chóng và hiệu quả.dịch máy, chưa biên tập

«Proteomics/Protein Separations - Chromatography/Ultra High Performance Liquid Chromatography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=118345 (bản sửa đổi 3834584). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"I will see that he does so no more," Walter Clarges said, quietly yet effectively.

“Tôi sẽ đảm bảo rằng anh ấy không làm như vậy nữa,” Walter Clarges nói, lặng lẽ nhưng hiệu quả.dịch máy, chưa biên tập

John Bloundelle-Burton, Servants of Sin: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #52970. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It described working conditions as "modern-day slavery" and said forests were effectively being logged out.
«Corruption blamed for Papuan rainforest destruction», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=34659 (bản sửa đổi 4816258). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Conversely, a high input on the Reset line will drive the Q output low (and high), effectively resetting the latch's "memory".

Ngược lại, đầu vào cao trên dòng Đặt lại sẽ khiến đầu ra Q ở mức thấp (và cao), đặt lại "bộ nhớ" của chốt một cách hiệu quả.dịch máy, chưa biên tập

«Digital Circuits/Latches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=50781 (bản sửa đổi 4368408). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The primary key is carried inside the EOKeyGlobalID to identify the instance of the entity which is effectively the row in the database.

Khóa chính được mang bên trong EOKeyGlobalID để xác định phiên bản của thực thể thực sự là hàng trong cơ sở dữ liệu.dịch máy, chưa biên tập

«WebObjects/EOF/Modeling/GlobalIDs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=125585 (bản sửa đổi 1582245). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The touch screen panel can control the environment and settings in order to effectively carry about the method to obtain the desired sample.
«Structural Biochemistry/Proteins/Purification/Cell Disruption», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213151 (bản sửa đổi 3356263). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, this new configuration was less efficient than the original, and additionally required two operators to man the carriage to effectively collect fares.

Tuy nhiên, cấu hình mới này kém hiệu quả hơn so với ban đầu và còn yêu cầu hai người điều khiển phương tiện vận chuyển để thu tiền vé một cách hiệu quả.dịch máy, chưa biên tập

«Transportation Deployment Casebook/2021/New York», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424022 (bản sửa đổi 4531917). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Supreme Court handed down a narrow decision that effectively gave the election to Bush.
«Outline of U.S. History/Bridge to the 21st Century», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283454 (bản sửa đổi 4389615). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In Foxe's harmonious vision of the union of technology and truth, Protestants may effectively use the printing press to enjoy a perpetual Day of Pentecost.
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Using the Computer Database of Early Modern English Dictionaries to Resolve Problems in a Critical Edition of The Second Tome of Homilies (1563)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480761 (bản sửa đổi 4629506). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0