appointment
danh từA2- appointments
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
appointment nghĩa là cuộc hẹn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
appointment là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of putting a person into a non-elective position.
Các nét nghĩa của từ appointment
- 1
danh từA2
the act of putting a person into a non-elective position
hành động đưa một người vào một vị trí không được bầu cửdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa assignment · designation · naming
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
lucrative appointment48 lần trong kho sách
staff appointment102 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a meeting arranged in advance
một cuộc họp được sắp xếp trướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa date · engagement
- 3
danh từA2
(usually plural) furnishings and equipment (especially for a ship or hotel)
(thường số nhiều) đồ đạc và trang thiết bị (đặc biệt cho tàu hoặc khách sạn)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fitting
Câu hỏi thường gặp về appointment
appointment nghĩa là gì?
appointment nghĩa là cuộc hẹn (bản dịch máy, chưa biên tập). appointment là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of putting a person into a non-elective position.
appointment dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ appointment có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
appointment được dùng trong câu như thế nào?
Many people use a calendar to keep track of meetings, appointments, and assignments. («Language and the Mind», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/appointment, mã đối chiếu EV-0F3C3730. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng