Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

fitting

danh từ (n)

A2
/ˈfɪtɪŋ//ˈfɪtɪŋ/

Fitting có nghĩa là làm hoặc trở nên phù hợp (dạng biến thể ngữ pháp của "fit").

Định nghĩa Anh - Anh: Making or becoming suitable.

Họ từ:accommodation(danh từ (n))/accommodate(động từ (v))/adjustment(danh từ (n))/adjust(động từ (v))/adjustable(tính từ (adj))/appointment(danh từ (n))/fit(động từ (v))/fitness(danh từ (n))/meet(động từ (v))Bảng họ từ →
Diễn đạt “làm hoặc trở nên phù hợp”:fittingA2/accommodationB2/adjustmentB2/appointmentA2/fitA2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.fittingdanh từ (n)

    Making or becoming suitable.

    Làm hoặc trở nên phù hợp.

    Đồng nghĩa (SYN):accommodation/adjustment
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.fittingdanh từ (n)

    Making or becoming suitable.

    Làm hoặc trở nên phù hợp.

    Đồng nghĩa (SYN):adjustment/accommodation
  3. 3.fittingdanh từ (n)[thường số nhiều]

    Furnishings and equipment (especially for a ship or hotel).

    Đồ đạc và trang thiết bị (đặc biệt cho tàu hoặc khách sạn).

    Đồng nghĩa (SYN):appointment
  4. 4.fittingđộng từ (v)

    Be agreeable or acceptable to.

    Đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn cho một mục đích.

    Đồng nghĩa (SYN):fit/suit/accommodate
  5. 5.fittingtính từ (adj)

    Meeting adequate standards for a purpose.

    (thường theo sau là `to' hoặc `for') về quan điểm hoặc có ý định mạnh mẽ.

    Đồng nghĩa (SYN):fit
    Trái nghĩa (OPP):unfit
  6. 6.fittingdanh từ (n)

    A display of bad temper.

    Thể chất và tinh thần khỏe mạnh hoặc khỏe mạnh.

    Đồng nghĩa (SYN):fit/tantrum/scene/conniption
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): fitting

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

accommodation ↔ fitting

Mục từ "fitting" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "accommodation, adjustment, appointment, fit, meet" (làm hoặc trở nên phù hợp).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: fitting

9 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "fitting" trong kho từ điển gồm 9 mục từ phái sinh: accommodation: danh từ (n), accommodate: động từ (v), adjustment: danh từ (n), adjust: động từ (v), adjustable: tính từ (adj), appointment: danh từ (n), fit: động từ (v), fitness: danh từ (n), meet: động từ (v).

accommodationdanh từ (n)/əˌkɑməˈdeɪʃən/

làm hoặc trở nên phù hợp

•

It arrived without "let or hindrance" in Kashgar, where Mr. Somof was provided with accommodation in the Caravanserai specially set apart for foreign merchants.

Nguồn: Boulger, Demetrius Charles: The Life of Yakoob Beg; Athalik Ghazi, and Badaulet; Ameer of Kashgar

accommodateđộng từ (v)/əˈkɑməˌdeɪt/

đồng ý hoặc chấp nhận được

•

Wilfred ran through a somewhat lengthy list, for nowhere but in Canada are dogs accommodated with such an endless variety.

Nguồn: Stredder, Eleanor: Lost in the wilds

adjustmentdanh từ (n)/əˈdʒʌstmənt/

làm hoặc trở nên phù hợp

•

They are willing to unite with either North or South in the adjustment of present difficulties.

Nguồn: Various: The Arena, Volume 4, No. 20, July, 1891

adjustđộng từ (v)/əˈdʒʌst/

thay đổi hoặc điều chỉnh để đạt được độ chính xác hoặc phù hợp với một tiêu chuẩn

•

The other bedclothes may be adjusted in the usual manner.

Nguồn: Sackett, S. P.: Mother, Nurse and Infant A Manual Especially Adapted for the Guidance of Mothers and Monthly Nurses, Comprising Full Instruction in Regard To Pregnancy, Preparation for Child-birth, and the Care of Mother and Child, and Designed to Impart so Much Knowledge of Anatomy, Physiology, Midwifery, and the Proper Use of Medicines as Will Serve Intelligently to Direct the Wife, Mother and Nurse in All Emergencies.

adjustabletính từ (adj)/əˈdʒʌstəbəl/

có khả năng được thay đổi để phù hợp hoặc phù hợp

•

This indicates that it is adjustable to any tongue, and performable in any tongue.

Điều này cho thấy rằng nó có thể điều chỉnh được cho bất kỳ ngôn ngữ nào và có thể thực hiện được bằng bất kỳ ngôn ngữ nào.

Nguồn: Twain, Mark: The Man That Corrupted Hadleyburg, and Other Stories

appointmentdanh từ (n)/əˈpɔɪntmənt/

hành động đưa một người vào một vị trí không được bầu cử

•

The publishers gladly adopted the suggestion, and the appointment was made.

Nguồn: Layard, George Somes: Suppressed Plates, Wood-engravings, &c. Together with Other Curiosities Germane Thereto; Being an Account of Certain Matters Peculiarly Alluring to the Collector

fitđộng từ (v)/ˈfɪt/

đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn cho một mục đích

•

Brick came back to the stove and fitted the pipe, while Silent and Harp watched him.

Nguồn: Tuttle, W. C. (Wilbur C.): Sun-Dog trails

fitnessdanh từ (n)/ˈfɪtnəs/

chất lượng phù hợp

•

How can a Thing who wears her supplement under her left arm have any notion of the fitness of things much less their folly?

Nguồn: Kipling, Rudyard: Under the Deodars

meetđộng từ (v)/ˈmit/

đến với nhau

•

Higher office had been confidently predicted for him, and those who met him hardly knew whether to congratulate or to say nothing.

Nguồn: Cole, G. D. H. (George Douglas Howard): The death of a millionaire

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: fitting

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "fitting". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • temporary accommodation
  • ample accommodation
  • accommodation of travellers
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: fitting

6 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "fitting" phân theo từng nét nghĩa (làm hoặc trở nên phù hợp), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "fitting" ở nét nghĩa "làm hoặc trở nên phù hợp" (ngoài ra "accommodation" còn biểu thị: giải quyết sự khác biệt).

“It arrived without "let or hindrance" in Kashgar, where Mr. Somof was provided with accommodation in the Caravanserai specially set apart for foreign merchants.”

Đồng nghĩa với "fitting" ở nét nghĩa "làm hoặc trở nên phù hợp" (ngoài ra "adjustment" còn biểu thị: hành động tạo ra một cái gì đó khác biệt (ví dụ như kích cỡ của một bộ quần áo)).

“They are willing to unite with either North or South in the adjustment of present difficulties.”

Đồng nghĩa với "fitting" ở nét nghĩa "đồ đạc và trang thiết bị (đặc biệt cho tàu hoặc khách sạn)" (ngoài ra "appointment" còn biểu thị: hành động đưa một người vào một vị trí không được bầu cử).

“The publishers gladly adopted the suggestion, and the appointment was made.”

Đồng nghĩa với "fitting" ở nét nghĩa "đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn cho một mục đích" (ngoài ra "fit" còn biểu thị: một sự thể hiện tính khí xấu).

“Brick came back to the stove and fitted the pipe, while Silent and Harp watched him.”

Đồng nghĩa với "fitting" ở nét nghĩa "đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn cho một mục đích" (ngoài ra "suit" còn biểu thị: một bộ quần áo (thường bao gồm áo khoác và quần hoặc váy) dành cho áo khoác ngoài cùng loại vải và màu sắc).

“"Twelfth-Day, came in a tiffany suit, white and gold, like a queen on a frost-cake, all royal, glittering, and Epiphanous."”

Đồng nghĩa với "fitting" ở nét nghĩa "đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn cho một mục đích" (ngoài ra "accommodate" còn biểu thị: đồng ý hoặc chấp nhận được).

“Wilfred ran through a somewhat lengthy list, for nowhere but in Canada are dogs accommodated with such an endless variety.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: fitting

It arrived without "let or hindrance" in Kashgar, where Mr. Somof was provided with accommodation in the Caravanserai specially set apart for foreign merchants.
Boulger, Demetrius Charles: The Life of Yakoob Beg; Athalik Ghazi, and Badaulet; Ameer of Kashgar, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The dock accommodation has since been considerably extended, and the town enjoys great prosperity.
Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Arculf" to "Armour, Philip" Volume 2, Slice 5, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It offered at either extremity the accommodation of a lichen-covered stone bench which tempted the old to repose and the young to reverie.
Weyman, Stanley John: The Abbess Of Vlaye, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The steamer is a fine, large vessel, with ample accommodations for two hundred or more passengers.
Gillis, Charles J.: Another Summer: The Yellowstone Park and Alaska
These were so far finished as to be occupied in the autumn; and a school was opened with better accommodations and advantages than heretofore.
Riggs, Stephen Return: Mary and I: Forty Years with the Sioux, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Two plain but comfortable old inns afford fair accommodations for those who wish to prolong their stay.
Murphy, Thos. D. (Thomas Dowler): On Old-World Highways A Book of Motor Rambles in France and Germany and the Record of a Pilgrimage from Land's End to John O'Groats in Britain, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A “castle” is a fortified dwelling-house containing accommodation for as many retainers as are needed completely to defend its position.
Ruskin, John: Arrows of the Chace, vol. 1/2 being a collection of scattered letters published chiefly in the daily newspapers 1840-1880, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Near to the latter, and for the purpose of keeping effective possession of it, a port, with dock and accommodation for shipping, was constructed.
Grote, George: History of Greece, Volume 06 (of 12)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: fitting

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “fitting” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“It arrived without "let or hindrance" in Kashgar, where Mr. Somof was provided with accommodation in the Caravanserai specially set apart for foreign merchants.”

Nguồn: Boulger, Demetrius Charles: The Life of Yakoob Beg; Athalik Ghazi, and Badaulet; Ameer of Kashgar

“The dock accommodation has since been considerably extended, and the town enjoys great prosperity.”

Nguồn: Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Arculf" to "Armour, Philip" Volume 2, Slice 5

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “fitting”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “fitting” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “fitting”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “fitting” với tần suất cao:

101 lần trong kho sách
94 lần trong kho sách
68 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “fitting”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “fitting”:

“It arrived without "let or hindrance" in Kashgar, where Mr. Somof was provided with accommodation in the Caravanserai specially set apart for foreign merchants.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “fitting”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfɪtɪŋ/; US /ˈfɪtɪŋ/.

fitting (danh từ): làm hoặc trở nên phù hợp

Định nghĩa tiếng Anh: Making or becoming suitable.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

accommodation ↔ fitting

Họ từ trong dữ liệu: accommodation: danh từ (n), accommodate: động từ (v), adjustment: danh từ (n), adjust: động từ (v), adjustable: tính từ (adj), appointment: danh từ (n), fit: động từ (v), fitness: danh từ (n), meet: động từ (v)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi101 lần trong kho sách

temporary accommodation

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "fitting" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm94 lần trong kho sách

ample accommodation

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "fitting" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái68 lần trong kho sách

accommodation of travellers

Nét nghĩa mở rộng: making or becoming suitable (làm hoặc trở nên phù hợp)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “fitting”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: fitting

Hỏi đáp trọng tâm

fitting nghĩa là gì (meaning & definition)?

fitting (danh từ, phát âm Mỹ /ˈfɪtɪŋ/) có nghĩa là làm hoặc trở nên phù hợp (dạng biến thể ngữ pháp của "fit"). making or becoming suitable

Từ fitting trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈfɪt/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfɪtɪŋ/; US /ˈfɪtɪŋ/.

Từ fitting là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "fitting" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ fitting theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: làm hoặc trở nên phù hợp - Nét nghĩa 2 [B2]: làm hoặc trở nên phù hợp - Nét nghĩa 3 [A2]: đồ đạc và trang thiết bị (đặc biệt cho tàu hoặc khách sạn) - Nét nghĩa 4 [A2]: đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn cho một mục đích - Nét nghĩa 5 [A2]: (thường theo sau là `to' hoặc `for') về quan điểm hoặc có ý định mạnh mẽ - Nét nghĩa 6 [A2]: thể chất và tinh thần khỏe mạnh hoặc khỏe mạnh

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ fitting:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfɪtɪŋ/; US /ˈfɪtɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ fitting:

temporary accommodation; ample accommodation; accommodation of travellers

fitting được dùng trong câu như thế nào?

It arrived without "let or hindrance" in Kashgar, where Mr. Somof was provided with accommodation in the Caravanserai specially set apart for foreign merchants. (Demetrius Charles Boulger, The Life of Yakoob Beg; Athalik Ghazi, and Badaulet; Ameer of Kashgar; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/fitting, mã đối chiếu EV-BAB1788D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "fitting" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "fit".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (5)

accommodation, adjustment, appointment, fit, meet