fitting
danh từ (n)
Fitting có nghĩa là làm hoặc trở nên phù hợp (dạng biến thể ngữ pháp của "fit").
Định nghĩa Anh - Anh: Making or becoming suitable.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.fittingdanh từ (n)
Making or becoming suitable.
Làm hoặc trở nên phù hợp.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •temporary accommodation101 lần trong kho sách
- •ample accommodation94 lần trong kho sách
- •accommodation of travellers68 lần trong kho sách
- 2.fittingdanh từ (n)
Making or becoming suitable.
Làm hoặc trở nên phù hợp.
- 3.fittingdanh từ (n)[thường số nhiều]
Furnishings and equipment (especially for a ship or hotel).
Đồ đạc và trang thiết bị (đặc biệt cho tàu hoặc khách sạn).
Đồng nghĩa (SYN):appointment - 4.fittingđộng từ (v)
Be agreeable or acceptable to.
Đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn cho một mục đích.
- 5.fittingtính từ (adj)
Meeting adequate standards for a purpose.
(thường theo sau là `to' hoặc `for') về quan điểm hoặc có ý định mạnh mẽ.
- 6.fittingdanh từ (n)
A display of bad temper.
Thể chất và tinh thần khỏe mạnh hoặc khỏe mạnh.
Từ nguyên học (Etymology): fitting
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
accommodation ↔ fitting
Mục từ "fitting" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "accommodation, adjustment, appointment, fit, meet" (làm hoặc trở nên phù hợp).
Họ từ & Biến thể từ loại: fitting
Họ từ của "fitting" trong kho từ điển gồm 9 mục từ phái sinh: accommodation: danh từ (n), accommodate: động từ (v), adjustment: danh từ (n), adjust: động từ (v), adjustable: tính từ (adj), appointment: danh từ (n), fit: động từ (v), fitness: danh từ (n), meet: động từ (v).
làm hoặc trở nên phù hợp
It arrived without "let or hindrance" in Kashgar, where Mr. Somof was provided with accommodation in the Caravanserai specially set apart for foreign merchants.
Nguồn: Boulger, Demetrius Charles: The Life of Yakoob Beg; Athalik Ghazi, and Badaulet; Ameer of Kashgar
đồng ý hoặc chấp nhận được
Wilfred ran through a somewhat lengthy list, for nowhere but in Canada are dogs accommodated with such an endless variety.
Nguồn: Stredder, Eleanor: Lost in the wilds
làm hoặc trở nên phù hợp
They are willing to unite with either North or South in the adjustment of present difficulties.
Nguồn: Various: The Arena, Volume 4, No. 20, July, 1891
thay đổi hoặc điều chỉnh để đạt được độ chính xác hoặc phù hợp với một tiêu chuẩn
The other bedclothes may be adjusted in the usual manner.
Nguồn: Sackett, S. P.: Mother, Nurse and Infant A Manual Especially Adapted for the Guidance of Mothers and Monthly Nurses, Comprising Full Instruction in Regard To Pregnancy, Preparation for Child-birth, and the Care of Mother and Child, and Designed to Impart so Much Knowledge of Anatomy, Physiology, Midwifery, and the Proper Use of Medicines as Will Serve Intelligently to Direct the Wife, Mother and Nurse in All Emergencies.
có khả năng được thay đổi để phù hợp hoặc phù hợp
This indicates that it is adjustable to any tongue, and performable in any tongue.
Điều này cho thấy rằng nó có thể điều chỉnh được cho bất kỳ ngôn ngữ nào và có thể thực hiện được bằng bất kỳ ngôn ngữ nào.
Nguồn: Twain, Mark: The Man That Corrupted Hadleyburg, and Other Stories
hành động đưa một người vào một vị trí không được bầu cử
The publishers gladly adopted the suggestion, and the appointment was made.
Nguồn: Layard, George Somes: Suppressed Plates, Wood-engravings, &c. Together with Other Curiosities Germane Thereto; Being an Account of Certain Matters Peculiarly Alluring to the Collector
đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn cho một mục đích
Brick came back to the stove and fitted the pipe, while Silent and Harp watched him.
Nguồn: Tuttle, W. C. (Wilbur C.): Sun-Dog trails
chất lượng phù hợp
How can a Thing who wears her supplement under her left arm have any notion of the fitness of things much less their folly?
Nguồn: Kipling, Rudyard: Under the Deodars
đến với nhau
Higher office had been confidently predicted for him, and those who met him hardly knew whether to congratulate or to say nothing.
Nguồn: Cole, G. D. H. (George Douglas Howard): The death of a millionaire
Cụm từ & Collocations: fitting
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "fitting". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- temporary accommodation
- ample accommodation
- accommodation of travellers
Đồng nghĩa & Sắc thái: fitting
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "fitting" phân theo từng nét nghĩa (làm hoặc trở nên phù hợp), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "fitting" ở nét nghĩa "làm hoặc trở nên phù hợp" (ngoài ra "accommodation" còn biểu thị: giải quyết sự khác biệt).
“It arrived without "let or hindrance" in Kashgar, where Mr. Somof was provided with accommodation in the Caravanserai specially set apart for foreign merchants.”
Đồng nghĩa với "fitting" ở nét nghĩa "làm hoặc trở nên phù hợp" (ngoài ra "adjustment" còn biểu thị: hành động tạo ra một cái gì đó khác biệt (ví dụ như kích cỡ của một bộ quần áo)).
“They are willing to unite with either North or South in the adjustment of present difficulties.”
Đồng nghĩa với "fitting" ở nét nghĩa "đồ đạc và trang thiết bị (đặc biệt cho tàu hoặc khách sạn)" (ngoài ra "appointment" còn biểu thị: hành động đưa một người vào một vị trí không được bầu cử).
“The publishers gladly adopted the suggestion, and the appointment was made.”
Đồng nghĩa với "fitting" ở nét nghĩa "đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn cho một mục đích" (ngoài ra "fit" còn biểu thị: một sự thể hiện tính khí xấu).
“Brick came back to the stove and fitted the pipe, while Silent and Harp watched him.”
Đồng nghĩa với "fitting" ở nét nghĩa "đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn cho một mục đích" (ngoài ra "suit" còn biểu thị: một bộ quần áo (thường bao gồm áo khoác và quần hoặc váy) dành cho áo khoác ngoài cùng loại vải và màu sắc).
“"Twelfth-Day, came in a tiffany suit, white and gold, like a queen on a frost-cake, all royal, glittering, and Epiphanous."”
Đồng nghĩa với "fitting" ở nét nghĩa "đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn cho một mục đích" (ngoài ra "accommodate" còn biểu thị: đồng ý hoặc chấp nhận được).
“Wilfred ran through a somewhat lengthy list, for nowhere but in Canada are dogs accommodated with such an endless variety.”
Câu dẫn chứng văn học: fitting
It arrived without "let or hindrance" in Kashgar, where Mr. Somof was provided with accommodation in the Caravanserai specially set apart for foreign merchants.The dock accommodation has since been considerably extended, and the town enjoys great prosperity.It offered at either extremity the accommodation of a lichen-covered stone bench which tempted the old to repose and the young to reverie.The steamer is a fine, large vessel, with ample accommodations for two hundred or more passengers.These were so far finished as to be occupied in the autumn; and a school was opened with better accommodations and advantages than heretofore.Two plain but comfortable old inns afford fair accommodations for those who wish to prolong their stay.A “castle” is a fortified dwelling-house containing accommodation for as many retainers as are needed completely to defend its position.Near to the latter, and for the purpose of keeping effective possession of it, a port, with dock and accommodation for shipping, was constructed.Đọc mở rộng theo CEFR: fitting
Từ vựng bậcA2→“It arrived without "let or hindrance" in Kashgar, where Mr. Somof was provided with accommodation in the Caravanserai specially set apart for foreign merchants.”
Nguồn: Boulger, Demetrius Charles: The Life of Yakoob Beg; Athalik Ghazi, and Badaulet; Ameer of Kashgar
“The dock accommodation has since been considerably extended, and the town enjoys great prosperity.”
Nguồn: Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Arculf" to "Armour, Philip" Volume 2, Slice 5
Cấu trúc & Vận dụng: “fitting”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “fitting” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “fitting”
Dữ liệu từ nguyên: accommodation ↔ fitting
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “fitting”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “fitting” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “fitting”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “fitting”:
“It arrived without "let or hindrance" in Kashgar, where Mr. Somof was provided with accommodation in the Caravanserai specially set apart for foreign merchants.”
Gợi ý luyện tập với “fitting”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
fitting (danh từ): làm hoặc trở nên phù hợp
Định nghĩa tiếng Anh: Making or becoming suitable.
accommodation ↔ fitting
Họ từ trong dữ liệu: accommodation: danh từ (n), accommodate: động từ (v), adjustment: danh từ (n), adjust: động từ (v), adjustable: tính từ (adj), appointment: danh từ (n), fit: động từ (v), fitness: danh từ (n), meet: động từ (v)
temporary accommodation
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "fitting" trong câu.
ample accommodation
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "fitting" trong câu.
accommodation of travellers
Nét nghĩa mở rộng: making or becoming suitable (làm hoặc trở nên phù hợp)
Ứng dụng & Mở rộng: “fitting”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “fitting”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “fitting”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “fitting” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “fitting” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: fitting
Hỏi đáp trọng tâmfitting nghĩa là gì (meaning & definition)?
fitting (danh từ, phát âm Mỹ /ˈfɪtɪŋ/) có nghĩa là làm hoặc trở nên phù hợp (dạng biến thể ngữ pháp của "fit"). making or becoming suitable
Từ fitting trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈfɪt/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfɪtɪŋ/; US /ˈfɪtɪŋ/.
Từ fitting là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "fitting" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ fitting theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: làm hoặc trở nên phù hợp - Nét nghĩa 2 [B2]: làm hoặc trở nên phù hợp - Nét nghĩa 3 [A2]: đồ đạc và trang thiết bị (đặc biệt cho tàu hoặc khách sạn) - Nét nghĩa 4 [A2]: đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn cho một mục đích - Nét nghĩa 5 [A2]: (thường theo sau là `to' hoặc `for') về quan điểm hoặc có ý định mạnh mẽ - Nét nghĩa 6 [A2]: thể chất và tinh thần khỏe mạnh hoặc khỏe mạnh
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ fitting:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfɪtɪŋ/; US /ˈfɪtɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ fitting:
temporary accommodation; ample accommodation; accommodation of travellers
fitting được dùng trong câu như thế nào?
It arrived without "let or hindrance" in Kashgar, where Mr. Somof was provided with accommodation in the Caravanserai specially set apart for foreign merchants. (Demetrius Charles Boulger, The Life of Yakoob Beg; Athalik Ghazi, and Badaulet; Ameer of Kashgar; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)