Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

adjust

động từA2
US/əˈdʒʌst/
adjusted
adjusting
adjusts

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

adjust nghĩa là điều chỉnh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

adjust là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: alter or regulate so as to achieve accuracy or conform to a standard.

Các nét nghĩa của từ adjust

  1. 1

    động từA2

    alter or regulate so as to achieve accuracy or conform to a standard

    thay đổi hoặc điều chỉnh để đạt được độ chính xác hoặc phù hợp với một tiêu chuẩndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa set · correct

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • amicably adjust58 lần trong kho sách

    • nicely adjust85 lần trong kho sách

    • adjust for inflation52 lần trong kho sách

    • carefully adjust213 lần trong kho sách

    • properly adjust106 lần trong kho sách

    • satisfactorily adjust39 lần trong kho sách

  2. 2

    động từA2

    place in a line or arrange so as to be parallel or straight

    Đồng nghĩa align · aline · line up

  3. 3

    động từA2

    adapt or conform oneself to new or different conditions

    thích nghi hoặc tuân thủ các điều kiện mới hoặc khác nhaudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa conform · adapt

Câu hỏi thường gặp về adjust

adjust nghĩa là gì?

adjust nghĩa là điều chỉnh (bản dịch máy, chưa biên tập). adjust là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: alter or regulate so as to achieve accuracy or conform to a standard.

adjust dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ adjust có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

adjust được dùng trong câu như thế nào?

Matcham gave the required oath; and Sir Daniel re-adjusted the hood over his face, and prepared his bell and staff. (Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/adjust, mã đối chiếu EV-A964CBC9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “adjust” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa adjust và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Matcham gave the required oath; and Sir Daniel re-adjusted the hood over his face, and prepared his bell and staff.

Matcham đưa ra lời tuyên thệ cần thiết; và ngài Daniel chỉnh lại chiếc mũ trùm đầu, chuẩn bị chuông và gậy.dịch máy, chưa biên tập

Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In other words, dopamine adjusts the strengths of synaptic connections between certain neurons and that these neurons will only fire together if dopamine is present.
«Motivation and emotion/Book/2014/Dopamine and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167838 (bản sửa đổi 2645517). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The young woman adjusted her eye-glasses over her aquiline nose.

Người phụ nữ trẻ chỉnh lại cặp kính trên chiếc mũi khoằm của mình.dịch máy, chưa biên tập

Bret Harte, Openings in the Old Trail. Nguồn: Project Gutenberg #2535. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Sister Scudder adjusts her spectacles, and, in mildest accents, says, "The Lord will indeed reward such disinterestedness."
F. Colburn Adams, An Outcast; Or, Virtue and Faith. Nguồn: Project Gutenberg #20745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The conditions having been of a certain order, man's organization has adjusted itself to them better than that of his competitors in the cosmic strife.
Thomas Henry Huxley, Evolution and Ethics, and Other Essays. Nguồn: Project Gutenberg #2940. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
She'll have to adjust herself to things as they are, as we all have to do."

Cô ấy sẽ phải điều chỉnh bản thân để thích nghi với mọi thứ như chúng ta đều phải làm.”dịch máy, chưa biên tập

Will Lillibridge, Ben Blair The Story of a Plainsman. Nguồn: Project Gutenberg #17844. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He thought their grievance might be adjusted without resorting to extreme measures--a week or so would tell.
Jean K. Baird, Elizabeth Hobart at Exeter Hall. Nguồn: Project Gutenberg #26258. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
With his knife between his teeth the assassin hastily adjusted the straps under her arms.

Kẹp con dao giữa hai hàm răng, tên sát thủ vội vàng điều chỉnh dây đai dưới cánh tay cô.dịch máy, chưa biên tập

Charles Theodore Murray, Mlle. Fouchette: A Novel of French Life. Nguồn: Project Gutenberg #30041. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
With a perfect knowledge of the mechanism of the instrument, I was soon at work adjusting the projecting and receiving apparatus.
R. Norman Grisewood, Zarlah the Martian. Nguồn: Project Gutenberg #13423. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Ma was in the drawing-room, busily adjusting the sashes of the three juvenile Misses Brown, with her mouth full of pins.

Mẹ đang ở trong phòng khách, bận rộn chỉnh lại khăn quàng cổ cho ba cô tiểu thư Brown, miệng đầy ghim.dịch máy, chưa biên tập

Talbot Baines Reed, The Willoughby Captains. Nguồn: Project Gutenberg #21044. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She spoke with hand raised to her head, as if adjusting one of the plaits of her hair.
Mayne Reid, No Quarter!. Nguồn: Project Gutenberg #35670. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She had once heard a teacher explain about the chameleon with its capacity to adjust itself to and take on the color of other objects.

Cô đã từng nghe một giáo viên giải thích về con tắc kè hoa có khả năng tự điều chỉnh và nhận màu sắc của các vật thể khác.dịch máy, chưa biên tập

Helen H. Gardener, Pray You, Sir, Whose Daughter?. Nguồn: Project Gutenberg #37355. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US