adjustment
danh từB2- adjustments
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
adjustment nghĩa là điều chỉnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
adjustment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: making or becoming suitable.
Các nét nghĩa của từ adjustment
- 1
danh từB2
making or becoming suitable
làm hoặc trở nên phù hợpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa accommodation · fitting
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
amicable adjustment51 lần trong kho sách
equitable adjustment28 lần trong kho sách
agricultural adjustment50 lần trong kho sách
structural adjustment23 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the act of making something different (as e.g. the size of a garment)
hành động tạo ra một cái gì đó khác biệt (ví dụ như kích cỡ của một bộ quần áo)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa alteration · modification
- 3
danh từB2
the act of adjusting something to match a standard
hành động điều chỉnh một cái gì đó để phù hợp với một tiêu chuẩndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa registration · readjustment
Câu hỏi thường gặp về adjustment
adjustment nghĩa là gì?
adjustment nghĩa là điều chỉnh (bản dịch máy, chưa biên tập). adjustment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: making or becoming suitable.
adjustment dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ adjustment có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
adjustment được dùng trong câu như thế nào?
All the mind had to do was to effect the final adjustment of the black dot of the sight. (Richard Jefferies, Bevis: The Story of a Boy. Nguồn: Project Gutenberg #35930.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/adjustment, mã đối chiếu EV-78AB37B7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng