tantrum
danh từC1- tantrums
tantrum nghĩa là cơn giận dữ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tantrum là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a display of bad temper.
Các nét nghĩa của từ tantrum
- 1
danh từC1
a display of bad temper
một sự thể hiện tính khí xấudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fit · scene · conniption
Câu hỏi thường gặp về tantrum
tantrum nghĩa là gì?
tantrum nghĩa là cơn giận dữ (bản dịch máy, chưa biên tập). tantrum là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a display of bad temper.
tantrum được dùng trong câu như thế nào?
Saying your child has tantrums does not give any specific information. («OMS Manual/Chapter 17», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303687 (bản sửa đổi 4196583).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tantrum, mã đối chiếu EV-A596FA9A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng