fitness
danh từB1- fitnesses
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
fitness nghĩa là thể dục (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fitness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being suitable.
Các nét nghĩa của từ fitness
- 1
danh từB1
the quality of being suitable
chất lượng phù hợpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fittingnessTrái nghĩa unfitness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
cardiorespiratory fitness75 lần trong kho sách
cardiovascular fitness95 lần trong kho sách
aerobic fitness93 lần trong kho sách
physical fitness281 lần trong kho sách
inclusive fitness28 lần trong kho sách
seismic fitness17 lần trong kho sách
wearable fitness13 lần trong kho sách
fitness levels65 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
good physical condition
tình trạng thể chất tốtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa physical fitnessTrái nghĩa unfitness
- 3
danh từB1
fitness to traverse the seas
sức khỏe để vượt biểndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa seaworthiness
Câu hỏi thường gặp về fitness
fitness nghĩa là gì?
fitness nghĩa là thể dục (bản dịch máy, chưa biên tập). fitness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being suitable.
fitness dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ fitness có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
fitness được dùng trong câu như thế nào?
Clementina felt the fascination, too; she thought the slippers were beautiful, and her foot thrilled with a mysterious prescience of its fitness for them. (William Dean Howells, Ragged Lady: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4270.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fitness, mã đối chiếu EV-77152521. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng