accommodate
động từ- accommodated
- accommodates
- accommodating
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
accommodate nghĩa là chứa đựng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
accommodate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: be agreeable or acceptable to.
Các nét nghĩa của từ accommodate
- 1
động từ
be agreeable or acceptable to
đồng ý hoặc chấp nhận đượcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa suit · fit
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
comfortably accommodate62 lần trong kho sách
- 2
động từ
make fit for, or change to suit a new purpose
làm cho phù hợp hoặc thay đổi để phù hợp với mục đích mớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa adapt
- 3
động từ
provide with something desired or needed
cung cấp một cái gì đó mong muốn hoặc cần thiếtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về accommodate
accommodate nghĩa là gì?
accommodate nghĩa là chứa đựng (bản dịch máy, chưa biên tập). accommodate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: be agreeable or acceptable to.
accommodate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ accommodate có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
accommodate được dùng trong câu như thế nào?
Though this is a positive move, more needs to be done to accommodate employees with mental health difficulties. («Motivation and emotion/Book/2022/Workplace mental health training», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286459 (bản sửa đổi 2644993).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/accommodate, mã đối chiếu EV-690B8CD9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng