Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

accommodation

danh từB2
US/əˌkɑməˈdeɪʃən/
accommodations

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

accommodation nghĩa là chỗ ở (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

accommodation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: making or becoming suitable.

Các nét nghĩa của từ accommodation

  1. 1

    danh từB2

    making or becoming suitable

    làm hoặc trở nên phù hợpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa adjustment · fitting

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • accommodation ladder164 lần trong kho sách

    • temporary accommodation101 lần trong kho sách

    • ample accommodation94 lần trong kho sách

    • sleeping accommodation159 lần trong kho sách

    • accommodation of travellers68 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a settlement of differences

    giải quyết sự khác biệtdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    in the theories of Jean Piaget: the modification of internal representations in order to accommodate a changing knowledge of reality

    trong lý thuyết của Jean Piaget: sự sửa đổi các biểu diễn bên trong để phù hợp với kiến thức đang thay đổi về thực tếdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về accommodation

accommodation nghĩa là gì?

accommodation nghĩa là chỗ ở (bản dịch máy, chưa biên tập). accommodation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: making or becoming suitable.

accommodation dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ accommodation có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

accommodation được dùng trong câu như thế nào?

The law made discrimination illegal against African Americans in employment, public accommodations, and voting. («US History/Kennedy and Johnson», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19360 (bản sửa đổi 4607913).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/accommodation, mã đối chiếu EV-20954CAA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “accommodation” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa accommodation và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The law made discrimination illegal against African Americans in employment, public accommodations, and voting.
«US History/Kennedy and Johnson», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19360 (bản sửa đổi 4607913). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The house now resolved itself into a committee of the whole, to consider the accommodations and arrangements for the meeting.

Bây giờ Hạ viện đã tự quyết định thành một ủy ban toàn thể để xem xét chỗ ở và sắp xếp cho cuộc họp.dịch máy, chưa biên tập

Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Thyrza still, of course, needed the nurse's attendance, and accommodation was found for that person under the same roof.
George Gissing, Thyrza. Nguồn: Project Gutenberg #4302. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I would have given half my fortune to procure him accommodation under some hospitable roof.

Tôi sẵn sàng bỏ ra nửa tài sản của mình để mua cho anh ấy chỗ ở dưới một mái nhà hiếu khách nào đó.dịch máy, chưa biên tập

Charles Brockden Brown, Arthur Mervyn; Or, Memoirs of the Year 1793. Nguồn: Project Gutenberg #18508. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I shall be grateful for any accommodation you will afford my wife and me," said Mr Hart.

Ông Hart nói: “Tôi sẽ biết ơn về bất kỳ chỗ ở nào mà ông có thể cung cấp cho vợ chồng tôi”.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, The Voyage of the "Steadfast": The Young Missionaries in the Pacific. Nguồn: Project Gutenberg #23072. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Tourists' parties had not been invented, though men occasionally clubbed together and obtained accommodations more cheaply.

Các bữa tiệc dành cho khách du lịch chưa được phát minh ra, mặc dù đàn ông thỉnh thoảng tụ tập cùng nhau và có được chỗ ở rẻ hơn.dịch máy, chưa biên tập

Amanda M. Douglas, A Little Girl of Long Ago; Or, Hannah Ann A Sequel to a Little Girl in Old New York. Nguồn: Project Gutenberg #23781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In England an hotel is an establishment for the accommodation of landlords and waiters.
T. W. H. Crosland, The Egregious English. Nguồn: Project Gutenberg #56453. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Nor did he have a very high opinion of the cooking and accommodation to be obtained therein.
Gordon Stables, The hermit hunter of the wilds. Nguồn: Project Gutenberg #71590. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She had no accommodations for carrying passengers, but her general fittings and equipment were excellent.
Julius Chambers, "In Sargasso." Missing, a romance. Nguồn: Project Gutenberg #74830. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Similarly, many students have learning differences that require accommodations in the classroom.
«What Is Diversity, and Why Is Everybody Talking About It?», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The first night we lodged at Breteuil, where we found an elegant inn, and very good accommodation.
T. Smollett, Travels through France and Italy. Nguồn: Project Gutenberg #2311. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
For transient guests and individuals there is accommodation on another floor.
Edward Bellamy, Looking Backward: 2000-1887. Nguồn: Project Gutenberg #25439. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US