accumulate
động từB2- accumulated
- accumulates
- accumulating
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
accumulate nghĩa là tích lũy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
accumulate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: get or gather together.
Các nét nghĩa của từ accumulate
- 1
động từB2
get or gather together
có được hoặc tập hợp lại với nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa roll up · collect · pile up · amass · compile · hoard
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
accumulate wealth237 lần trong kho sách
accumulate in atmospheric36 lần trong kho sách
accumulate filth28 lần trong kho sách
- 2
động từB2
collect or gather
thu thập hoặc thu thậpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cumulate · conglomerate · pile up · gather · amass
Câu hỏi thường gặp về accumulate
accumulate nghĩa là gì?
accumulate nghĩa là tích lũy (bản dịch máy, chưa biên tập). accumulate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: get or gather together.
accumulate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ accumulate có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
accumulate được dùng trong câu như thế nào?
Such a mixture of furnishings as those two people have accumulated you never saw brought together under one roof before in your life." (Will Lillibridge, The Dominant Dollar. Nguồn: Project Gutenberg #27857.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/accumulate, mã đối chiếu EV-7D8E65A3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng