fit
tính từ- fits
- fitted
- fitter
- fittest
- fitting
- fittings
fit nghĩa là phù hợp.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từA2
meeting adequate standards for a purpose
→đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn cho một mục đích
Trái nghĩa:unfitCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8fit of laughter1.790 lần trong kho sáchfainting fit1.143 lần trong kho sáchfit of coughing753 lần trong kho sáchtight fit765 lần trong kho sáchviolent fit676 lần trong kho sáchthought fit2.692 lần trong kho sáchill fit701 lần trong kho sáchclose fit836 lần trong kho sách - 2tính từA2
(usually followed by `to' or `for') on the point of or strongly disposed
→(thường theo sau là `to' hoặc `for') về quan điểm hoặc có ý định mạnh mẽ
Đồng nghĩa:primed · set - 3tính từA2
physically and mentally sound or healthy
→thể chất và tinh thần khỏe mạnh hoặc khỏe mạnh
Trái nghĩa:unfit - 4danh từA2
a display of bad temper
→một sự thể hiện tính khí xấu
Đồng nghĩa:tantrum · scene · conniption - 5danh từA2
a sudden uncontrollable attack
→một cuộc tấn công bất ngờ không thể kiểm soát
Đồng nghĩa:paroxysm · convulsion - 6danh từA2
the manner in which something fits
→cách thức mà một cái gì đó phù hợp
Câu hỏi thường gặp về fit
fit nghĩa là gì?
fit nghĩa là phù hợp. fit là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: meeting adequate standards for a purpose.
fit dùng trong những kỳ thi nào?
Từ fit ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
fit được dùng trong câu như thế nào?
This category contains people who did not feel they fit into any of the ethnicity categories or declined to respond. («Data, Sampling, and Variation in Data and Sampling», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “fit” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa fit và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
This category contains people who did not feel they fit into any of the ethnicity categories or declined to respond.This means that the new line is a better fit to the ten remaining data values.The bodice and stomacher appear more loosely fitted than what many other women at the ball were wearing.Áo lót và áo lót có vẻ vừa vặn hơn so với những gì nhiều phụ nữ khác tại buổi vũ hội đang mặc.
Billy, age nine, is struggling to fit in at school.