Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unfit

tính từB1
US/ənˈfɪt/

unfit nghĩa là không thích hợp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

unfit là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: below the required standards for a purpose.

Các nét nghĩa của từ unfit

  1. 1

    tính từB1

    below the required standards for a purpose

    dưới mức tiêu chuẩn cần thiết cho một mục đíchdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa fit

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • totally unfit188 lần trong kho sách

    • utterly unfit179 lần trong kho sách

    • unfit to cope24 lần trong kho sách

    • wholly unfit90 lần trong kho sách

    • unfit for cultivation27 lần trong kho sách

    • unfit for publication31 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    not in good physical or mental condition

    không ở trong tình trạng thể chất hoặc tinh thần tốtdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa fit

  3. 3

    tính từB1

    physically unsound or diseased

    thể chất không khỏe mạnh hoặc bị bệnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bad · unsound

Câu hỏi thường gặp về unfit

unfit nghĩa là gì?

unfit nghĩa là không thích hợp (bản dịch máy, chưa biên tập). unfit là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: below the required standards for a purpose.

unfit được dùng trong câu như thế nào?

Why, you are unfit to stand, and you are so cold!" (Mrs. Alexander, A Crooked Path: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #18418.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unfit, mã đối chiếu EV-0308C71A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “unfit” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa unfit và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Why, you are unfit to stand, and you are so cold!"

Tại sao, đứng không được, lại lạnh như vậy!"dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Alexander, A Crooked Path: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #18418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I dread, therefore, that you may receive some hurt from this strong knight that will unfit you for the task before you.
Charles Morris, Historic Tales: The Romance of Reality. Vol. 13 (of 15), King Arthur (1). Nguồn: Project Gutenberg #31900. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It will only unsettle you, and make you unfit for work.
George de Horne, Mrs. Vaizey, The Independence of Claire. Nguồn: Project Gutenberg #21098. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The water was brackish, and unfit to drink, but clear.
Victor Hugo, Toilers of the sea. Nguồn: Project Gutenberg #32338. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Don't you know that he disgraced his order, and that the woman was unfit to bear the name which rightly or wrongly she had assumed?

Bạn không biết rằng anh ta đã làm nhục mệnh lệnh của mình và người phụ nữ đó không xứng đáng mang cái tên mà cô ta đã đặt đúng hay sai sao?dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, Is He Popenjoy?. Nguồn: Project Gutenberg #29828. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"But he says the army is unfit to fight," said the emperor, most unwillingly.

“Nhưng ông ấy nói quân đội không đủ sức chiến đấu,” hoàng đế nói, có phần miễn cưỡng.dịch máy, chưa biên tập

Gregor Samarow, For Sceptre and Crown: A Romance of the Present Time. Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #37723. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The man whose principles cannot withstand every degree of enticement to dishonesty, is unfit for any place of trust.

Người có những nguyên tắc không thể chống lại mọi mức độ cám dỗ của sự không trung thực sẽ không phù hợp với bất kỳ nơi nào đáng tin cậy.dịch máy, chưa biên tập

James Holbrook, Ten Years Among the Mail Bags Or, Notes from the Diary of a Special Agent of the Post-Office Department. Nguồn: Project Gutenberg #40840. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The girl’s eyes moved slightingly over this huge French family, holding them unfit to hear many words concerning her father.
Mary Hartwell Catherwood, The Romance of Dollard. Nguồn: Project Gutenberg #50418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“The white girl is unfit to mate with the red traitress,” said Harry, stepping forward and grasping ’Reesa’s arm.
T. C. Harbaugh, The squaw spy; or the rangers of the lava-beds. Nguồn: Project Gutenberg #68102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The mule and horse meat became totally unfit for use, but they had nothing else to eat, and had to eat it or starve.
Buffalo Bill, The Life of Hon. William F. Cody, Known as Buffalo Bill, the Famous Hunter, Scout and Guide An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #10030. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
He pronounced her unfit to proceed on her voyage without a thorough repair.
William Henry Giles Kingston, Will Weatherhelm: The Yarn of an Old Sailor. Nguồn: Project Gutenberg #21505. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
An unfit thing it is that limbs should remain delicate beneath a thorn-crowned Head."
of Siena, Saint Catherine, Letters of Catherine Benincasa. Nguồn: Project Gutenberg #7403. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB