assignment
danh từB1- assignments
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
assignment nghĩa là nhiệm vụ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
assignment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a duty that you are assigned to perform (especially in the armed forces).
Các nét nghĩa của từ assignment
- 1
danh từB1
a duty that you are assigned to perform (especially in the armed forces)
một nhiệm vụ mà bạn được giao thực hiện (đặc biệt là trong lực lượng vũ trang)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa duty assignment
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
homework assignment107 lần trong kho sách
assignment operator120 lần trong kho sách
assignment operators27 lần trong kho sách
variable assignment50 lần trong kho sách
random assignment38 lần trong kho sách
conditional assignment17 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the instrument by which a claim or right or interest or property is transferred from one person to another
công cụ mà qua đó một khiếu nại, quyền, lợi ích hoặc tài sản được chuyển giao từ người này sang người khácdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
the act of distributing something to designated places or persons
hành động phân phối một cái gì đó đến những nơi hoặc người được chỉ địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa assigning
Câu hỏi thường gặp về assignment
assignment nghĩa là gì?
assignment nghĩa là nhiệm vụ (bản dịch máy, chưa biên tập). assignment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a duty that you are assigned to perform (especially in the armed forces).
assignment dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ assignment có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
assignment được dùng trong câu như thế nào?
Many people use a calendar to keep track of meetings, appointments, and assignments. («Language and the Mind», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/assignment, mã đối chiếu EV-764004C9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng